Cách dùng "那在朝堂 已经一言九鼎惯了" (nà zài cháo táng yǐ jīng yì yán jiǔ dǐng guàn le) trong hội thoại tiếng Trung
那在朝堂 已经一言九鼎惯了
đã quen với việc nói là làm tại triều đình,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
23:39
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 位高权重 | wèi gāo quán zhòng | quyền cao chức trọng, |
| 2▶ | 那在朝堂 已经一言九鼎惯了 | nà zài cháo táng yǐ jīng yì yán jiǔ dǐng guàn le | đã quen với việc nói là làm tại triều đình, |
| 3 | 回到家来 自然不习惯听命于人 而且再说了 | huí dào jiā lái zì rán bù xí guàn tīng mìng yú rén ér qiě zài shuō le | khi về đến nhà đương nhiên không quen nghe lệnh người khác. Còn điều này nữa, |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s
biàn shì bì xià bù shuō wǒ yě huì xiǎng fǎ zi jiù tācho dù bệ hạ không nói, ta cũng sẽ tìm cách cứu ngài ấy.

HSK 7
0:03s
jǐ shí nián de shēng wàng pà shì nán yǐ wéi jì lecủa phủ Trường Hưng hầu, e là khó kéo dài được nữa.

HSK 2
0:03s
nà nǐ yě bù néng zhè yàng zāo jiàn zì jǐ de shēn tǐ aNhưng đệ cũng không thể hành hạ cơ thể của đệ như thế.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì áo huài le nǐ ràng wǒ zěn me bàn ràng diē niáng zěn me bànNếu đệ mà kiệt sức, đệ bảo tỷ phải làm sao, bảo cha mẹ phải làm sao?

HSK 3
0:03s
zhè shì bǎ zì jǐ jiā dǐ dōu sòng chū qù leĐây là mang hết của cải của mình tặng cho người ta rồi.

HSK 7
0:03s
nín zhè xīn lǐ de gē da hái méi jiě kāi yanút thắt trong lòng người vẫn chưa được gỡ bỏ sao?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè jì lǎo tài tài bù yě shì gāng zhī dào bú shìKỷ lão thái thái ấy không phải cũng vừa mới biết sao?











