Cách dùng "望他们父子二人 以后不负朕望" (wàng tā men fù zǐ èr rén yǐ hòu bù fù zhèn wàng) trong hội thoại tiếng Trung
望他们父子二人 以后不负朕望
mong hai cha con họ, sau này đừng khiến trẫm thất vọng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
15:57
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 与国有功 就不追究他的大不敬了 | yǔ guó yǒu gōng jiù bù zhuī jiū tā de dà bù jìng le | có công với nước, nên không truy cứu tội đại bất kính của hắn nữa, |
| 2▶ | 望他们父子二人 以后不负朕望 | wàng tā men fù zǐ èr rén yǐ hòu bù fù zhèn wàng | mong hai cha con họ, sau này đừng khiến trẫm thất vọng, |
| 3 | 莫要再犯错了 | mò yào zài fàn cuò le | đừng phạm sai lầm nữa. |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
jǐ shí nián de shēng wàng pà shì nán yǐ wéi jì lecủa phủ Trường Hưng hầu, e là khó kéo dài được nữa.

HSK 2
0:03s
nà nǐ yě bù néng zhè yàng zāo jiàn zì jǐ de shēn tǐ aNhưng đệ cũng không thể hành hạ cơ thể của đệ như thế.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì áo huài le nǐ ràng wǒ zěn me bàn ràng diē niáng zěn me bànNếu đệ mà kiệt sức, đệ bảo tỷ phải làm sao, bảo cha mẹ phải làm sao?

HSK 3
0:03s
zhè shì bǎ zì jǐ jiā dǐ dōu sòng chū qù leĐây là mang hết của cải của mình tặng cho người ta rồi.

HSK 7
0:03s
nín zhè xīn lǐ de gē da hái méi jiě kāi yanút thắt trong lòng người vẫn chưa được gỡ bỏ sao?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zài cháo táng yǐ jīng yì yán jiǔ dǐng guàn leđã quen với việc nói là làm tại triều đình,

HSK 6
0:03s
zhè jì lǎo tài tài bù yě shì gāng zhī dào bú shìKỷ lão thái thái ấy không phải cũng vừa mới biết sao?











