Cách dùng "敢问兄台尊姓大名" (gǎn wèn xiōng tái zūn xìng dà míng) trong hội thoại tiếng Trung
敢问兄台尊姓大名
gǎn wèn xiōng tái zūn xìng dà míng
Xin hỏi huynh đài tôn tính đại danh là gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
3:56
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 岂不知敌来哉 | qǐ bù zhī dí lái zāi | Chẳng lẽ không biết địch đã đến sao? |
| 2▶ | 敢问兄台尊姓大名 | gǎn wèn xiōng tái zūn xìng dà míng | Xin hỏi huynh đài tôn tính đại danh là gì? |
| 3 | 姑娘勿惧 | gū niáng wù jù | Cô nương đừng sợ, |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s
rú guǒ bǎ nǐ cóng zhè ér diū xià qù nǐ huì zěn me yàngNếu ta ném ngươi xuống từ đây, ngươi sẽ thế nào?

HSK 2
0:03s
diàn xià bú shì shuō guò xǐ huān wǒ de tóu gǔ maChẳng phải điện hạ đã nói thích xương đầu của ta sao?

HSK 7
0:03s
bù kě qīn wèi hé hái huì yǒu líng chū xiàn bù kě qīnKhông được xâm phạm. sao vẫn còn có linh xuất hiện? Không được xâm phạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
qǐ kě yǔ ěr děng tóng liú hé wū tā suī shén zhì bù qīngsao có thể thông đồng làm bậy với các ngươi. Tuy thần trí hắn không tỉnh táo,

HSK 7
0:03s
dàn wú xū kào líng shí réng néng zì kòngnhưng không cần linh thạch vẫn có thể tự kiểm soát,

HSK 5
0:03s
wǒ céng zài yī běn gǔ bīng fǎ shū lǐ kàn dào guò cǐ rénTa từng thấy người này trong một cuốn binh pháp cổ.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn lái rén hé líng yě néng jiàn lì qíng gǎnXem ra người và linh cũng có thể sinh ra tình cảm,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
qǐ bù shì néng jiě jué guī xū yóu líng guò duō de wèn títhì chẳng phải có thể giải quyết vấn đề quá tải du linh ở Quy Khư sao?

HSK 6
0:03s
ruò fēi yóu líng zì yuàn fàng xià zhí niàn tiào xià qù yě méi yòngNếu không phải du linh tự nguyện buông bỏ chấp niệm thì nhảy xuống cũng vô ích.

HSK 5
0:03s
yào bù rán zhè yóu líng yě bú huì zài zhè ér shǒu zhe qiān nián leNếu không, du linh này cũng đã không canh ở đây suốt nghìn năm.