Cách dùng "敢问兄台尊姓大名" (gǎn wèn xiōng tái zūn xìng dà míng) trong hội thoại tiếng Trung
敢问兄台尊姓大名
Xin hỏi huynh đài tôn tính đại danh là gì?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
3:56
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 岂不知敌来哉 | qǐ bù zhī dí lái zāi | Chẳng lẽ không biết địch đã đến sao? |
| 2▶ | 敢问兄台尊姓大名 | gǎn wèn xiōng tái zūn xìng dà míng | Xin hỏi huynh đài tôn tính đại danh là gì? |
| 3 | 姑娘勿惧 | gū niáng wù jù | Cô nương đừng sợ, |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
yǔ yì yǐ rǔ děng wèi qīn- (Ta cũng coi mọi người là người thân.) - Ngon lắm, đại nương, người cũng ăn đi.

HSK 4
0:03s
gē gē dā yìng nǐ de nǐ zhǐ yào guāi guāi deCa ca hứa với muội chỉ cần muội ngoan ngoãn,

HSK 3
0:03s
gē gē míng tiān gěi nǐ dài hǎo chī de zěn me yàngngày mai ca ca sẽ mang đồ ngon cho muội, thế nào?

HSK 7
0:03s
zhuī sì tuì shǒu zhì cǐ quán jūn fù mòTruy Tứ lui về phòng thủ nơi này, toàn quân bị diệt.

HSK 7
0:03s
dàn nǐ yǐ jīng jìn lì bǎo wèi zì jǐ de jiā yuánnhưng ngươi đã cố hết sức bảo vệ quê hương của mình.














