Cách dùng "灵有失手 马有失蹄啊" (líng yǒu shī shǒu mǎ yǒu shī tí a) trong hội thoại tiếng Trung
灵有失手 马有失蹄啊
Linh có lúc thất bại, ngựa có lúc sảy chân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
33:06
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我竟成了 她赌局里的一环 | wǒ jìng chéng le tā dǔ jú lǐ de yī huán | Ta lại thành một khâu trong ván cược của cô ta. |
| 2▶ | 灵有失手 马有失蹄啊 | líng yǒu shī shǒu mǎ yǒu shī tí a | Linh có lúc thất bại, ngựa có lúc sảy chân. |
| 3 | 思慕 你带回来这凡人小郎君 果真不一般 | sī mù nǐ dài huí lái zhè fán rén xiǎo láng jūn guǒ zhēn bù yī bān | Tư Mộ, tiểu lang quân người phàm con đưa về thật sự không tầm thường. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
yǔ yì yǐ rǔ děng wèi qīn- (Ta cũng coi mọi người là người thân.) - Ngon lắm, đại nương, người cũng ăn đi.

HSK 4
0:03s
gē gē dā yìng nǐ de nǐ zhǐ yào guāi guāi deCa ca hứa với muội chỉ cần muội ngoan ngoãn,

HSK 3
0:03s
gē gē míng tiān gěi nǐ dài hǎo chī de zěn me yàngngày mai ca ca sẽ mang đồ ngon cho muội, thế nào?

HSK 7
0:03s
zhuī sì tuì shǒu zhì cǐ quán jūn fù mòTruy Tứ lui về phòng thủ nơi này, toàn quân bị diệt.















