Cách dùng "随我去羽化池 是" (suí wǒ qù yǔ huà chí shì) trong hội thoại tiếng Trung
随我去羽化池 是
Theo ta đến Vũ Hóa Trì. Vâng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
8:12
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他灵力太强了 我们都拿他没办法 废物 | tā líng lì tài qiáng le wǒ men dōu ná tā méi bàn fǎ fèi wù | Linh lực của hắn quá mạnh, bọn ta đều không làm gì được. Vô dụng. |
| 2▶ | 随我去羽化池 是 | suí wǒ qù yǔ huà chí shì | Theo ta đến Vũ Hóa Trì. Vâng. |
| 3 | 干扰法令者 | gān rǎo fǎ lìng zhě | Kẻ làm loạn pháp lệnh, |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 6 of 7)
HSK 5
0:03s
xū zhāng shēng shì shì a nǐ kàn nà zuǒ chéng gāng cái yáo gè wǔ zěn me yàngVờ vịt ra vẻ. - Đúng vậy. - Xem tả thừa kìa. Vừa nãy lắc ra năm thì sao.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn tā zhè jià shì gēn běn jiù bù xíng bù xíng néng lā dé dòng gōng maNgươi xem dáng dấp hắn kìa. Không được là cái chắc. Không được. Có kéo nổi cung không?

HSK 7
0:03s
tài lì hài le zhè yě néng shè zhōng a hái zhēn ràng tā méng duì leGiỏi quá. Thế mà cũng bắn trúng được. Hắn ăn may rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn rì shì wú fǎ yǐ tóu zi fēn shèng fù lehôm nay không thể dùng xúc xắc quyết định thắng thua rồi.

HSK 7
0:03s
jiù suàn bǐ shè jiàn wú fēi jiù shì yī píng júDù thi bắn tên cũng chỉ có kết quả hòa thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shū dé xīn fú kǒu fú zuǒ chéng chéng ràng leTa thua tâm phục khẩu phục. Tả thừa nhường rồi.

HSK 7
0:03s
wán la nà wǒ qǐ bù shì qīng jiā dàng chǎn leToi rồi. Thế chẳng phải ta sẽ tán gia bại sản hay sao?










