Cách dùng "他和其他的灵 都不太一样" (tā hé qí tā de líng dōu bù tài yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
他和其他的灵 都不太一样
Hắn không giống những linh khác cho lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
5:23
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 勿须馈遗 思慕 | wù xū kuì yí sī mù | - Không cần biếu tặng. - Tư Mộ. |
| 2▶ | 他和其他的灵 都不太一样 | tā hé qí tā de líng dōu bù tài yī yàng | Hắn không giống những linh khác cho lắm. |
| 3 | 吾乃上将也 | wú nǎi shàng jiàng yě | Ta là thượng tướng, |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
yǔ yì yǐ rǔ děng wèi qīn- (Ta cũng coi mọi người là người thân.) - Ngon lắm, đại nương, người cũng ăn đi.

HSK 4
0:03s
gē gē dā yìng nǐ de nǐ zhǐ yào guāi guāi deCa ca hứa với muội chỉ cần muội ngoan ngoãn,

HSK 3
0:03s
gē gē míng tiān gěi nǐ dài hǎo chī de zěn me yàngngày mai ca ca sẽ mang đồ ngon cho muội, thế nào?

HSK 7
0:03s
zhuī sì tuì shǒu zhì cǐ quán jūn fù mòTruy Tứ lui về phòng thủ nơi này, toàn quân bị diệt.

HSK 7
0:03s
dàn nǐ yǐ jīng jìn lì bǎo wèi zì jǐ de jiā yuánnhưng ngươi đã cố hết sức bảo vệ quê hương của mình.














