Cách dùng "我攒了三十年的月俸啊" (wǒ zǎn le sān shí nián de yuè fèng a) trong hội thoại tiếng Trung
我攒了三十年的月俸啊
Tiền lương ta tích góp 30 năm trời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
32:18
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 完啦 那我岂不是倾家荡产了 | wán la nà wǒ qǐ bù shì qīng jiā dàng chǎn le | Toi rồi. Thế chẳng phải ta sẽ tán gia bại sản hay sao? |
| 2▶ | 我攒了三十年的月俸啊 | wǒ zǎn le sān shí nián de yuè fèng a | Tiền lương ta tích góp 30 năm trời. |
| 3 | 我赢了 | wǒ yíng le | Ta thắng |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
yǔ yì yǐ rǔ děng wèi qīn- (Ta cũng coi mọi người là người thân.) - Ngon lắm, đại nương, người cũng ăn đi.

HSK 4
0:03s
gē gē dā yìng nǐ de nǐ zhǐ yào guāi guāi deCa ca hứa với muội chỉ cần muội ngoan ngoãn,

HSK 3
0:03s
gē gē míng tiān gěi nǐ dài hǎo chī de zěn me yàngngày mai ca ca sẽ mang đồ ngon cho muội, thế nào?

HSK 7
0:03s
zhuī sì tuì shǒu zhì cǐ quán jūn fù mòTruy Tứ lui về phòng thủ nơi này, toàn quân bị diệt.















