Cách dùng "这是我全部积蓄了" (zhè shì wǒ quán bù jī xù le) trong hội thoại tiếng Trung
这是我全部积蓄了
Đây là tất cả tiền tiết kiệm của ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
25:07
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不给钱 我们连销金窟的门 都进不去 | bù gěi qián wǒ men lián xiāo jīn kū de mén dōu jìn bù qù | Không có tiền chúng ta còn không vào được cửa của chốn đốt tiền. |
| 2▶ | 这是我全部积蓄了 | zhè shì wǒ quán bù jī xù le | Đây là tất cả tiền tiết kiệm của ta. |
| 3 | 这钱就当是我借的 | zhè qián jiù dāng shì wǒ jiè de | Số tiền này xem như ta vay. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
yǔ yì yǐ rǔ děng wèi qīn- (Ta cũng coi mọi người là người thân.) - Ngon lắm, đại nương, người cũng ăn đi.

HSK 4
0:03s
gē gē dā yìng nǐ de nǐ zhǐ yào guāi guāi deCa ca hứa với muội chỉ cần muội ngoan ngoãn,

HSK 3
0:03s
gē gē míng tiān gěi nǐ dài hǎo chī de zěn me yàngngày mai ca ca sẽ mang đồ ngon cho muội, thế nào?

HSK 7
0:03s
zhuī sì tuì shǒu zhì cǐ quán jūn fù mòTruy Tứ lui về phòng thủ nơi này, toàn quân bị diệt.















