Cách dùng "他肯定又逃课 偷偷去校外踢球去了" (tā kěn dìng yòu táo kè tōu tōu qù xiào wài tī qiú qù le) trong hội thoại tiếng Trung

kěndìngyòutáo tōutōuxiàowàiqiúle

Chắc chắn cậu ta lại trốn học, lẻn ra bên ngoài đá bóng rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:15
chén
jiāng
zhè
ge

Thằng Trần Giang Hà này...

LINE 0214:17
PLAYING SCENE
tā kěn dìng yòu táo kè tōu tōu qù xiào wài tī qiú qù le

他肯定又逃课 偷偷去校外踢球去了

Chắc chắn cậu ta lại trốn học, lẻn ra bên ngoài đá bóng rồi.

LINE 0314:20
bié shēng qì le lǎo dà zǒu qǐng nǐ chī quán tou mǔ qù

别生气了 老大 走 请你吃拳头母去

Đừng giận mà. Đại ca, đi thôi, tôi mời cậu ăn thịt viên.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp14:17
TMDB ID285143