Cách dùng "我确实能力有限 没办法挑起这个担子" (wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn zi) trong hội thoại tiếng Trung
我确实能力有限 没办法挑起这个担子
Năng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:52
qián钱
zhǔ主
rèn任
“Chủ nhiệm Tiền.”
LINE 0227:54
PLAYING SCENEwǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn zi
我确实能力有限 没办法挑起这个担子
“Năng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.”
LINE 0327:58
wǒ kàn nín hái shì huàn gè rén xuǎn ba
我看 您还是换个人选吧
“Tôi thấy thầy nên đổi người khác đi thì hơn.”
Show Information