Cách dùng "小林老师是吧 尝下这个 谢谢 特别好吃" (xiǎo lín lǎo shī shì ba cháng xià zhè ge xiè xiè tè bié hǎo chī) trong hội thoại tiếng Trung
小林老师是吧 尝下这个 谢谢 特别好吃
Cô Lâm phải không? Ăn thử cái này đi. - Cảm ơn. - Ngon lắm đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:32
wǒ dài le yī xiē líng shí dà jiā yì qǐ chī
我带了一些零食 大家一起吃
“Tôi có mang ít đồ ăn vặt. Mọi người ăn cùng nhé.”
LINE 0223:36
PLAYING SCENExiǎo lín lǎo shī shì ba cháng xià zhè ge xiè xiè tè bié hǎo chī
小林老师是吧 尝下这个 谢谢 特别好吃
“Cô Lâm phải không? Ăn thử cái này đi. - Cảm ơn. - Ngon lắm đấy.”
LINE 0323:39
hái yǒu zhè ge bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī
还有这个 不好意思 不好意思 不好意思
“- Còn cái này nữa. - Xin lỗi. Xin lỗi, xin lỗi.”
Show Information