Cách dùng "这乱七八糟的 这木马怎么少了一只腿啊 腿在那呢" (zhè luàn qī bā zāo de zhè mù mǎ zěn me shǎo le yī zhī tuǐ a tuǐ zài nà ne) trong hội thoại tiếng Trung
这乱七八糟的 这木马怎么少了一只腿啊 腿在那呢
lộn xộn hết cả lên. Sao con ngựa gỗ này lại thiếu một chân thế này? Chân ở bên kia,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:16
bǎ yǔ máo qiú dōu yí gè yí gè dì sāi zài lǐ miàn nǐ kàn kàn
把羽毛球都一个一个地 塞在里面 你看看
“cứ nhét từng quả cầu lông vào đó. Cô xem này,”
LINE 0208:19
PLAYING SCENEzhè luàn qī bā zāo de zhè mù mǎ zěn me shǎo le yī zhī tuǐ a tuǐ zài nà ne
这乱七八糟的 这木马怎么少了一只腿啊 腿在那呢
“lộn xộn hết cả lên. Sao con ngựa gỗ này lại thiếu một chân thế này? Chân ở bên kia,”
LINE 0308:22
yī一
huì会
bǎ把
tā它
ān安
shàng上
“lát nữa lắp vào là được.”
Show Information