Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "才能让他们心服口服" (cái néng ràng tā men xīn fú kǒu fú) trong hội thoại tiếng Trung

才能让他们心服口服

cái néng ràng tā men xīn fú kǒu fú

mới khiến họ tâm phục khẩu phục.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
35:51
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一定要人赃并获yí dìng yào rén zāng bìng huòNhất định phải bắt cả người lẫn tang vật,
2才能让他们心服口服cái néng ràng tā men xīn fú kǒu fúmới khiến họ tâm phục khẩu phục.
3事不宜迟 咱们开始吧shì bù yí chí zán men kāi shǐ baViệc không nên chậm trễ, chúng ta bắt đầu thôi.

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 1 of 5)
看在你一个小姑娘的份上 我不跟你计较
HSK 7
0:03s
kàn zài nǐ yí gè xiǎo gū niáng de fèn shàng wǒ bù gēn nǐ jì jiàoNể tình cô chỉ là một tiểu cô nương, ta không chấp nhặt với cô.

回去告诉郑涛 你爷爷我是不死之身
HSK 4
0:03s
huí qù gào sù zhèng tāo nǐ yé yé wǒ shì bù sǐ zhī shēnVề nói với Trịnh Đào rằng mạng ông đây lớn lắm,

别再跟着我了 否则我就不客气了
HSK 4
0:03s
bié zài gēn zhe wǒ le fǒu zé wǒ jiù bú kè qì leĐừng đi theo ta nữa, nếu không ta sẽ không khách sáo đâu.

想不到你还盯上我了 你到底是什么人
HSK 7
0:03s
xiǎng bú dào nǐ hái dīng shàng wǒ le nǐ dào dǐ shì shén me rénkhông ngờ ngươi còn nhắm vào ta. Rốt cuộc ngươi là ai?

你到底要做什么 这话我得问问你们
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ yào zuò shén me zhè huà wǒ dé wèn wèn nǐ menRốt cuộc ngươi muốn làm gì? Câu này phải là ta hỏi các người mới đúng.

你们郑家无法无天 私自关押九城城守
HSK 7
0:03s
nǐ men zhèng jiā wú fǎ wú tiān sī zì guān yā jiǔ chéng chéng shǒuTrịnh gia các người đúng là coi trời bằng vung, dám tự ý giam giữ thủ thành của Cửu Thành,

也好 这样我就不怕 凌安的城主怪罪了
HSK 6
0:03s
yě hǎo zhè yàng wǒ jiù bù pà líng ān de chéng zhǔ guài zuì leCũng tốt, như vậy ta không cần lo thành chủ của Lăng An trách tội nữa.

那我跟城主 不就成了不打不相识了嘛
HSK 6
0:03s
nà wǒ gēn chéng zhǔ bù jiù chéng le bù dǎ bù xiāng shí le maThế thì ta với thành chủ đúng là không đánh không quen rồi.

我跟高然互换身份的事 你得帮忙保密
HSK 7
0:03s
wǒ gēn gāo rán hù huàn shēn fèn de shì nǐ dé bāng máng bǎo mìNgươi phải giúp ta giữ bí mật chuyện ta và Cao Nhiên hoán đổi thân phận.

副不副将无所谓 功名对我如同浮云
HSK 6
0:03s
fù bù fù jiāng wú suǒ wèi gōng míng duì wǒ rú tóng fú yúnCó làm phó tướng hay không cũng không quan trọng. Công danh đối với ta chỉ như mây trôi.

那就是与我聚云阁为敌
HSK 4
0:03s
nà jiù shì yǔ wǒ jù yún gé wèi díVậy tức là đối địch với Tụ Vân Các ta.

是他啊 怎么是他
HSK 2
0:03s
shì tā a zěn me shì tāLà ngài ấy sao? Sao lại là ngài ấy được?

宗主是郑家大公子的囊中之物啊
HSK 3
0:03s
zōng zhǔ shì zhèng jiā dà gōng zi de náng zhōng zhī wù aVị trí tông chủ là vật trong túi của Trịnh trưởng công tử,

那诸位把我看作是什么了
HSK 7
0:03s
nà zhū wèi bǎ wǒ kàn zuò shì shén me levậy các vị xem ta là gì?

什么 是真的假的 真的真的 我见过他 就是他
HSK 4
0:03s
shén me shì zhēn de jiǎ de zhēn de zhēn de wǒ jiàn guò tā jiù shì tāSao cơ? Thật không vậy? Thật đấy, thật đấy, ta từng gặp ngài ấy. Chính là ngài ấy.

都是久经商场的老手
HSK 2
0:03s
dōu shì jiǔ jīng shāng chǎng de lǎo shǒuđều là những người lão luyện trên thương trường.

那今日是走不出这个门了
HSK 5
0:03s
nà jīn rì shì zǒu bù chū zhè ge mén lethì hôm nay đừng hòng bước ra khỏi cánh cửa này.

谁吃了熊心豹子胆 敢到城守府放火
HSK 4
0:03s
shuí chī le xióng xīn bào zi dǎn gǎn dào chéng shǒu fǔ fàng huǒKẻ nào to gan lớn mật, dám đến phủ thủ thành phóng hỏa?

这地方怪瘆人的 快点儿 快点儿 也是
HSK 5
0:03s
zhè dì fāng guài shèn rén de kuài diǎn ér kuài diǎn ér yě shìNơi này đáng sợ thật đấy. Mau lên, mau lên. Cũng phải,

我看你真是吃饱了撑的 主子的事儿
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ zhēn shì chī bǎo le chēng de zhǔ zi de shì érTa thấy ngươi đúng là ăn no rửng mỡ. Chuyện của chủ nhân,