Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "对 没想到是我吧" (duì méi xiǎng dào shì wǒ ba) trong hội thoại tiếng Trung

对 没想到是我吧

duì méi xiǎng dào shì wǒ ba

Đúng, không ngờ là ta chứ gì?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
28:42
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是你shì nǐLà ngươi?
2对 没想到是我吧duì méi xiǎng dào shì wǒ baĐúng, không ngờ là ta chứ gì?
3但在世人的眼中dàn zài shì rén de yǎn zhōngNhưng trong mắt người đời,

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 3 of 5)
不能亏待自己的肚子 这话倒是对的
HSK 7
0:03s
bù néng kuī dài zì jǐ de dǔ zi zhè huà dǎo shì duì dekhông được bạc đãi cái bụng của mình. Lời này đúng đấy.

吃饱了肚子才有脑子想办法
HSK 6
0:03s
chī bǎo le dǔ zi cái yǒu nǎo zi xiǎng bàn fǎNo bụng rồi mới có thể nghĩ ra cách.

你要不稍微伪装一下 不然郑家人发现你没死
HSK 7
0:03s
nǐ yào bù shāo wēi wěi zhuāng yī xià bù rán zhèng jiā rén fā xiàn nǐ méi sǐthì ngươi nên cải trang một chút đi. Kẻo người Trịnh gia phát hiện ngươi chưa chết

城主 你也要不要伪装一下 被郑家人发现
HSK 7
0:03s
chéng zhǔ nǐ yě yào bù yào wěi zhuāng yī xià bèi zhèng jiā rén fā xiànThành chủ, ngài cũng nên cải trang thì hơn. Nếu để người Trịnh gia phát hiện

城主在街上乱走 更枝节横生吧
HSK 4
0:03s
chéng zhǔ zài jiē shàng luàn zǒu gèng zhī jié héng shēng bathành chủ đi lang thang trên phố thì chẳng phải còn phiền phức hơn sao?

不许你自夸啊 我
HSK 6
0:03s
bù xǔ nǐ zì kuā a wǒNgươi không được tự khen mình. Ta...

真气派啊 这是 大户人家啊
HSK 7
0:03s
zhēn qì pài a zhè shì dà hù rén jiā aKhí thế thật đấy. Đúng là nhà quyền quý.

范大人来荆城 可是有要事在身 岂容儿戏
HSK 4
0:03s
fàn dà rén lái jīng chéng kě shì yǒu yào shì zài shēn qǐ róng ér xìPhạm đại nhân đến Kinh Thành là có nhiệm vụ quan trọng, đâu thể đùa giỡn được.

长公子在城门前 设下了天罗地网
HSK 2
0:03s
zhǎng gōng zi zài chéng mén qián shè xià le tiān luó dì wǎngtrưởng công tử đã giăng thiên la địa võng trước cổng thành.

绝不强求 我说什么来着
HSK 1
0:03s
jué bù qiǎng qiú wǒ shuō shén me lái zheTuyệt đối không miễn cưỡng. Ta đã nói gì nào?

这小子早就对你图谋不轨了 这还没入城呢
HSK 1
0:03s
zhè xiǎo zi zǎo jiù duì nǐ tú móu bù guǐ le zhè hái mò rù chéng neTên nhãi đó sớm đã có ý đồ với nàng rồi. Chưa vào thành

别找这些冠冕堂皇的理由
HSK 5
0:03s
bié zhǎo zhè xiē guān miǎn táng huáng de lǐ yóuđừng viện những lý do hoa mỹ đường hoàng đó nữa.

那个 你们先回去吧 我们再商议商议
HSK 7
0:03s
nà ge nǐ men xiān huí qù ba wǒ men zài shāng yì shāng yìỜm... các ngươi cứ về trước đi, bọn ta bàn bạc thêm.

你慢点喝啊 别把茶叶喝下去了
HSK 4
0:03s
nǐ màn diǎn hē a bié bǎ chá yè hē xià qù leHuynh uống từ từ thôi, đừng uống luôn cả lá trà,

你再仔细看看 茶叶都掉了 这卦不准
HSK 7
0:03s
nǐ zài zǐ xì kàn kàn chá yè dōu diào le zhè guà bù zhǔnCô xem kỹ lại đi. Lá trà rơi hết rồi, quẻ này không chuẩn.

我都说了让你慢点喝吧 这 不作数 下一个
HSK 4
0:03s
wǒ dōu shuō le ràng nǐ màn diǎn hē ba zhè bù zuò shù xià yí gèTa đã bảo huynh uống chậm thôi mà. Không tính. Người tiếp theo.

红鸾星已启动 大吉诶
HSK 6
0:03s
hóng luán xīng yǐ qǐ dòng dà jí éiSao Hồng Loan đã khởi động. Đại cát đó.

还我戒指便与你善罢甘休
HSK 6
0:03s
hái wǒ jiè zhǐ biàn yǔ nǐ shàn bà gān xiūTrả nhẫn lại cho ta thì ta sẽ bỏ qua cho ngài.

这么重要的东西 怎么可能在我这儿呢
HSK 3
0:03s
zhè me zhòng yào de dōng xī zěn me kě néng zài wǒ zhè ér neThứ quan trọng như vậy, sao có thể ở chỗ ta được?

收到 说的就是这件事
HSK 3
0:03s
shōu dào shuō de jiù shì zhè jiàn shìHiểu rồi, đang nói chuyện này đây mà.