Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "事不宜迟 咱们开始吧" (shì bù yí chí zán men kāi shǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung

事不宜迟 咱们开始吧

shì bù yí chí zán men kāi shǐ ba

Việc không nên chậm trễ, chúng ta bắt đầu thôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
35:55
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1才能让他们心服口服cái néng ràng tā men xīn fú kǒu fúmới khiến họ tâm phục khẩu phục.
2事不宜迟 咱们开始吧shì bù yí chí zán men kāi shǐ baViệc không nên chậm trễ, chúng ta bắt đầu thôi.
3等一下děng yí xiàKhoan đã.

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 4 of 5)
老郑啊老郑 我说你怎么让我写个字据呢
HSK 2
0:03s
lǎo zhèng a lǎo zhèng wǒ shuō nǐ zěn me ràng wǒ xiě gè zì jù neLão Trịnh à, Lão Trịnh. Bảo sao ngài cứ bắt ta viết giấy,

原来你在这儿等着我呢
HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ zài zhè ér děng zhe wǒ nethì ra là ngài ở đây chờ ta.

尝一尝这个面点合不合口
HSK 5
0:03s
cháng yī cháng zhè ge miàn diǎn hé bù hé kǒuNếm thử bánh này xem có hợp khẩu vị không.

说白了就是假的 做个戏而已
HSK 7
0:03s
shuō bái le jiù shì jiǎ de zuò gè xì ér yǐNói trắng ra chỉ là giả, diễn một màn kịch mà thôi.

现在郑家人 什么事情都能做得出来
HSK 2
0:03s
xiàn zài zhèng jiā rén shén me shì qíng dōu néng zuò dé chū láiBây giờ người Trịnh gia chuyện gì cũng dám làm.

我们何乐而不为呢
HSK 1
0:03s
wǒ men hé lè ér bù wéi nethì cớ sao chúng ta không làm?

除了成亲之外还能有什么法子
HSK 3
0:03s
chú le chéng qīn zhī wài hái néng yǒu shén me fǎ ziNgoài thành thân ra còn cách nào khác?

我非要另辟蹊径呢
HSK 1
0:03s
wǒ fēi yào lìng pì xī jìng neta cứ muốn tìm lối khác đấy.

对 没想到是我吧
HSK 1
0:03s
duì méi xiǎng dào shì wǒ baĐúng, không ngờ là ta chứ gì?

不管怎么说 还是要谢谢你
HSK 4
0:03s
bù guǎn zěn me shuō hái shì yào xiè xiè nǐDù thế nào đi nữa, vẫn phải cảm ơn ngài.

如今这城守府怕是住不了了 但我在郑家
HSK 5
0:03s
rú jīn zhè chéng shǒu fǔ pà shì zhù bù liǎo le dàn wǒ zài zhèng jiāGiờ e rằng không thể ở lại phủ thủ thành nữa. Nhưng ta đã chuẩn bị phòng cho cô

多谢郑二公子的好意 我们还有政务在身
HSK 7
0:03s
duō xiè zhèng èr gōng zi de hǎo yì wǒ men hái yǒu zhèng wù zài shēnĐa tạ ý tốt của Trịnh nhị công tử. Bọn ta vẫn còn công vụ,

就不麻烦郑府上下了 那我送你进去
HSK 4
0:03s
jiù bù má fán zhèng fǔ shàng xià le nà wǒ sòng nǐ jìn qùkhông làm phiền Trịnh phủ nữa. Vậy ta đưa cô vào.

简直是郑家之耻啊
HSK 5
0:03s
jiǎn zhí shì zhèng jiā zhī chǐ aĐúng là nỗi nhục của Trịnh gia.

你让我怎么息怒
HSK 2
0:03s
nǐ ràng wǒ zěn me xī nùBảo ta làm sao nguôi giận đây?

郑家列祖列宗的棺材盖儿 都压不稳了
HSK 7
0:03s
zhèng jiā liè zǔ liè zōng de guān cái gài ér dōu yā bù wěn lenắp quan tài của liệt tổ liệt tông Trịnh gia cũng đè không nổi nữa rồi.

丢人都丢到家了
HSK 7
0:03s
diū rén dōu diū dào jiā lekhông còn gì mất mặt hơn.

莫不是也想像他一样 在我头上踩一脚吧
HSK 6
0:03s
mò bú shì yě xiǎng xiàng tā yī yàng zài wǒ tóu shàng cǎi yī jiǎo baChẳng lẽ cũng muốn giống hắn, đạp lên đầu ta một cái sao?

那有很多问题 就可以迎刃而解
HSK 2
0:03s
nà yǒu hěn duō wèn tí jiù kě yǐ yíng rèn ér jiěthì rất nhiều vấn đề sẽ được giải quyết dễ dàng.

全都变成了一盘散沙
HSK 4
0:03s
quán dōu biàn chéng le yī pán sǎn shāTất cả đều trở thành một mớ hỗn độn.