Cách dùng "对面的客人明确地跟我说过" (duì miàn de kè rén míng què dì gēn wǒ shuō guò) trong hội thoại tiếng Trung
对面的客人明确地跟我说过
Khách bên kia đã nói rõ với tôi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:27
nǐ你
shì是
mài卖
gěi给
duì对
miàn面
le了
ma吗
“cô bán mình cho bên kia rồi à?”
LINE 0221:29
PLAYING SCENEduì对
miàn面
de的
kè客
rén人
míng明
què确
dì地
gēn跟
wǒ我
shuō说
guò过
“Khách bên kia đã nói rõ với tôi,”
LINE 0321:30
tā她
bù不
xī希
wàng望
bèi被
rèn任
hé何
rén人
dǎ打
rǎo扰
“cô ấy không muốn bị bất kỳ ai làm phiền.”
Show Information