Cách dùng "客人满不满意也不是你说了算的" (kè rén mǎn bù mǎn yì yě bú shì nǐ shuō le suàn de) trong hội thoại tiếng Trung
客人满不满意也不是你说了算的
Khách có hài lòng hay không đâu phải do anh quyết định.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:04
nǐ你
jiù就
chuī吹
ba吧
nǐ你
“Anh cứ chém gió đi.”
LINE 0236:05
PLAYING SCENEkè客
rén人
mǎn满
bù不
mǎn满
yì意
yě也
bú不
shì是
nǐ你
shuō说
le了
suàn算
de的
“Khách có hài lòng hay không đâu phải do anh quyết định.”
LINE 0336:08
wǒ我
xīn心
lǐ里
hái还
zhēn真
shì是
méi没
dǐ底
“Tôi thật sự vẫn chưa yên tâm.”
Show Information