Cách dùng "你看看这屋里都乱成什么样了" (nǐ kàn kàn zhè wū lǐ dōu luàn chéng shén me yàng le) trong hội thoại tiếng Trung
你看看这屋里都乱成什么样了
con nhìn phòng này xem, bừa bộn thế nào rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:27
píng平
cháng常
dōu都
bù不
shōu收
shí拾
shōu收
shí拾
“bình thường chẳng chịu dọn dẹp,”
LINE 0207:29
PLAYING SCENEnǐ你
kàn看
kàn看
zhè这
wū屋
lǐ里
dōu都
luàn乱
chéng成
shén什
me么
yàng样
le了
“con nhìn phòng này xem, bừa bộn thế nào rồi.”
LINE 0307:31
píng平
shí时
gōng工
zuò作
yě也
máng忙
“Bình thường công việc bận rộn,”
Show Information