Cách dùng "我给了他一张时尚晚宴的入场券" (wǒ gěi le tā yī zhāng shí shàng wǎn yàn de rù chǎng quàn) trong hội thoại tiếng Trung
我给了他一张时尚晚宴的入场券
Tôi cho cậu ta một vé tham dự dạ tiệc thời trang,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:23
jiù就
ràng让
duàn段
zǒng总
bān搬
chū出
lái来
de的
“chuyển đi nhanh thế?”
LINE 0222:25
PLAYING SCENEwǒ我
gěi给
le了
tā他
yī一
zhāng张
shí时
shàng尚
wǎn晚
yàn宴
de的
rù入
chǎng场
quàn券
“Tôi cho cậu ta một vé tham dự dạ tiệc thời trang,”
LINE 0322:27
ràng让
tā他
gēn跟
zì自
jǐ己
de的
ǒu偶
xiàng像
yì一
qǐ起
zǒu走
hóng红
tǎn毯
“để cậu ta cùng thần tượng của mình đi thảm đỏ.”
Show Information