Cách dùng "盯着王玄范府的人 都撤了吧" (dīng zhe wáng xuán fàn fǔ de rén dōu chè le ba) trong hội thoại tiếng Trung
盯着王玄范府的人 都撤了吧
đang theo dõi phủ Vương Huyền Phạm giải tán đi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
38:00
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那就把那些 | nà jiù bǎ nà xiē | Thế thì cho những người |
| 2▶ | 盯着王玄范府的人 都撤了吧 | dīng zhe wáng xuán fàn fǔ de rén dōu chè le ba | đang theo dõi phủ Vương Huyền Phạm giải tán đi, |
| 3 | 以免被发现了 反倒弄巧成拙 剩余的 | yǐ miǎn bèi fā xiàn le fǎn dào nòng qiǎo chéng zhuō shèng yú de | tránh để bị phát hiện rồi lại biến khéo thành vụng. Những chuyện còn lại |
More Clips From Episode
Total 163 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s
zhèng shì xiǎng dāng miàn gēn nǐ bǎ zhè jiàn shì qíng shuō qīng chǔlà vì muốn trực tiếp nói rõ chuyện này với muội.

HSK 7
0:03s
tā shì jiè zhe wǒ xiàng nǐ biǎo míng xīn yìHuynh ấy muốn mượn ta để bày tỏ tình cảm với tỷ.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn xīn ài nǐ de rén nǐ xiàn zài shuō zhè xiē huà yǒu shén me yòngyêu muội thật lòng. Bây giờ tỷ nói những lời này có ích gì chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ dōu shuō wǒ wú lùn rú hé wǒ dōu yuàn yì jià gěi tāTa đã nói dù như thế nào ta cũng bằng lòng gả cho huynh ấy.

HSK 4
0:03s
wèi shén me hái yào jiāng zhè yī qiè tǒng pòtại sao tỷ vẫn muốn vạch trần toàn bộ sự thật?

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men kàn néng bù néng xiǎng chū gèng hǎo de fǎ ziphải xem thử chúng ta có thể nghĩ ra cách nào hay hơn

HSK 6
0:03s










