Cách dùng "而这男人居然不是我" (ér zhè nán rén jū rán bú shì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
而这男人居然不是我
mà nam nhân đó lại không phải là ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
36:41
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你曾经居然 追求过别的男人 | nǐ céng jīng jū rán zhuī qiú guò bié de nán rén | nàng đã từng theo đuổi một nam nhân khác, |
| 2▶ | 而这男人居然不是我 | ér zhè nán rén jū rán bú shì wǒ | mà nam nhân đó lại không phải là ta. |
| 3 | 我也气我自己 | wǒ yě qì wǒ zì jǐ | Ta cũng tức bản thân mình |
More Clips From Episode
Total 163 clips (Page 6 of 9)
HSK 7
0:03s
ruò shì wǒ men jiā lǎo yé jīn rì yǒu bàn diǎn chā chíNếu như lão gia nhà ta hôm nay có gì bất trắc,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi hù hǎo sān yé qǐng fū rén zhì zuìkhông thể bảo vệ được Tam gia, xin phu nhân trách phạt.

HSK 5
0:03s
xiǎo de yě shì gāng gāng dé dào xiāo xī zán men pài qùTiểu nhân cũng vừa mới nhận được tin, trong những người chúng ta

HSK 3
0:03s
dīng shāo chén yàn yǔn de rén yǒu yí gè bú jiàn lephái đi theo dõi Trần Ngạn Doãn, có một kẻ đã biến mất.

HSK 7
0:03s
mǎi xiōng shā rén nǐ mà shuí shì gǒu ne wǒthuê sát thủ giết người. Nàng mắng ai là chó? Ta...

HSK 6
0:03s
zhè yí dìng shì yǒu rén zài hài wǒ ya shuí gǎn hài nǐ yachắn chắn là đang có người hại ta. Ai dám hại chàng?

HSK 5
0:03s
wǒ dōu dǎ tīng guò le tā shì zhēn zhōng jiàn leTa đã dò hỏi rồi, hắn thật sự bị trúng tên,

HSK 5
0:03s
jué duì bù kě néng shǒu fǔ dà rén hái dé yòng wǒ neTuyệt đối không thể. Thủ phụ đại nhân vẫn còn cần tới ta,

HSK 7
0:03s
nǐ liú le hǎo duō xuè yòu yì zhí hūn mí zheChàng mất rất nhiều máu, lại hôn mê cho tới giờ,









