Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我明明告诉过你" (wǒ míng míng gào sù guò nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

我明明告诉过你

wǒ míng míng gào sù guò nǐ

Rõ ràng ta từng nói với tỷ,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
17:14
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1真心爱你的人 你现在说这些话 有什么用zhēn xīn ài nǐ de rén nǐ xiàn zài shuō zhè xiē huà yǒu shén me yòngyêu muội thật lòng. Bây giờ tỷ nói những lời này có ích gì chứ?
2我明明告诉过你wǒ míng míng gào sù guò nǐRõ ràng ta từng nói với tỷ,
3我打小就心仪玄青哥哥wǒ dǎ xiǎo jiù xīn yí xuán qīng gē gētừ nhỏ ta đã cảm mến Huyền Thanh ca ca.

More Clips From Episode

Total 163 clips (Page 4 of 9)
不许我再去见玄青哥哥
HSK 6
0:03s
bù xǔ wǒ zài qù jiàn xuán qīng gē gēkhông cho ta đi gặp Huyền Thanh ca ca nữa.

正是想当面 跟你把这件事情说清楚
HSK 6
0:03s
zhèng shì xiǎng dāng miàn gēn nǐ bǎ zhè jiàn shì qíng shuō qīng chǔlà vì muốn trực tiếp nói rõ chuyện này với muội.

其实我早就猜到了
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ zǎo jiù cāi dào leThật ra ta đã sớm đoán ra rồi.

可他分明一直看着你
HSK 7
0:03s
kě tā fēn míng yì zhí kàn zhe nǐnhưng rõ ràng huynh ấy luôn nhìn tỷ.

他是借着我 向你表明心意
HSK 7
0:03s
tā shì jiè zhe wǒ xiàng nǐ biǎo míng xīn yìHuynh ấy muốn mượn ta để bày tỏ tình cảm với tỷ.

你应该找一个 知你 懂你
HSK 3
0:03s
nǐ yīng gāi zhǎo yí gè zhī nǐ dǒng nǐmuội nên tìm một người biết muội, hiểu muội,

真心爱你的人 你现在说这些话 有什么用
HSK 7
0:03s
zhēn xīn ài nǐ de rén nǐ xiàn zài shuō zhè xiē huà yǒu shén me yòngyêu muội thật lòng. Bây giờ tỷ nói những lời này có ích gì chứ?

我打小就心仪玄青哥哥
HSK 2
0:03s
wǒ dǎ xiǎo jiù xīn yí xuán qīng gē gētừ nhỏ ta đã cảm mến Huyền Thanh ca ca.

我都说 我无论如何 我都愿意嫁给他
HSK 7
0:03s
wǒ dōu shuō wǒ wú lùn rú hé wǒ dōu yuàn yì jià gěi tāTa đã nói dù như thế nào ta cũng bằng lòng gả cho huynh ấy.

为什么还要 将这一切捅破
HSK 4
0:03s
wèi shén me hái yào jiāng zhè yī qiè tǒng pòtại sao tỷ vẫn muốn vạch trần toàn bộ sự thật?

我们各过各的日子
HSK 4
0:03s
wǒ men gè guò gè de rì ziChúng ta sống cuộc sống của riêng mình

你不能明知道 那是一个火坑
HSK 1
0:03s
nǐ bù néng míng zhī dào nà shì yí gè huǒ kēngMuội không thể rõ ràng biết nó là hố lửa

那你能不能 和陈伯父说说
HSK 7
0:03s
nà nǐ néng bù néng hé chén bó fù shuō shuōThế tỷ có thể nói với Trần bá phụ

不要退亲好不好 不行
HSK 3
0:03s
bú yào tuì qīn hǎo bù hǎo bù xíngđừng hủy hôn ước được không? Không được.

先别急着往后退
HSK 6
0:03s
xiān bié jí zhe wǎng hòu tuìchúng ta đừng vội bỏ cuộc,

我们看能不能 想出更好的法子
HSK 3
0:03s
wǒ men kàn néng bù néng xiǎng chū gèng hǎo de fǎ ziphải xem thử chúng ta có thể nghĩ ra cách nào hay hơn

一起面对 一起解决
HSK 4
0:03s
yì qǐ miàn duì yì qǐ jiě jué(cùng nhau đối mặt,) (cùng nhau giải quyết,)

我也想心平气和
HSK 1
0:03s
wǒ yě xiǎng xīn píng qì héTa cũng muốn giữ bình tĩnh,

你如今这般躲着 避着
HSK 6
0:03s
nǐ rú jīn zhè bān duǒ zhe bì zhe(Giờ đây chàng trốn chạy,) (né tránh thiếp như thế,)

我倒要狠下心逼你一把
HSK 6
0:03s
wǒ dào yào hěn xià xīn bī nǐ yī bǎ(thiếp phải hạ quyết tâm ép chàng một phen,)