Cách dùng "我明明告诉过你" (wǒ míng míng gào sù guò nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我明明告诉过你
Rõ ràng ta từng nói với tỷ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
17:14
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真心爱你的人 你现在说这些话 有什么用 | zhēn xīn ài nǐ de rén nǐ xiàn zài shuō zhè xiē huà yǒu shén me yòng | yêu muội thật lòng. Bây giờ tỷ nói những lời này có ích gì chứ? |
| 2▶ | 我明明告诉过你 | wǒ míng míng gào sù guò nǐ | Rõ ràng ta từng nói với tỷ, |
| 3 | 我打小就心仪玄青哥哥 | wǒ dǎ xiǎo jiù xīn yí xuán qīng gē gē | từ nhỏ ta đã cảm mến Huyền Thanh ca ca. |
More Clips From Episode
Total 163 clips (Page 6 of 9)
HSK 7
0:03s
ruò shì wǒ men jiā lǎo yé jīn rì yǒu bàn diǎn chā chíNếu như lão gia nhà ta hôm nay có gì bất trắc,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi hù hǎo sān yé qǐng fū rén zhì zuìkhông thể bảo vệ được Tam gia, xin phu nhân trách phạt.

HSK 5
0:03s
xiǎo de yě shì gāng gāng dé dào xiāo xī zán men pài qùTiểu nhân cũng vừa mới nhận được tin, trong những người chúng ta

HSK 3
0:03s
dīng shāo chén yàn yǔn de rén yǒu yí gè bú jiàn lephái đi theo dõi Trần Ngạn Doãn, có một kẻ đã biến mất.

HSK 7
0:03s
mǎi xiōng shā rén nǐ mà shuí shì gǒu ne wǒthuê sát thủ giết người. Nàng mắng ai là chó? Ta...

HSK 6
0:03s
zhè yí dìng shì yǒu rén zài hài wǒ ya shuí gǎn hài nǐ yachắn chắn là đang có người hại ta. Ai dám hại chàng?

HSK 5
0:03s
wǒ dōu dǎ tīng guò le tā shì zhēn zhōng jiàn leTa đã dò hỏi rồi, hắn thật sự bị trúng tên,

HSK 5
0:03s
jué duì bù kě néng shǒu fǔ dà rén hái dé yòng wǒ neTuyệt đối không thể. Thủ phụ đại nhân vẫn còn cần tới ta,

HSK 7
0:03s
nǐ liú le hǎo duō xuè yòu yì zhí hūn mí zheChàng mất rất nhiều máu, lại hôn mê cho tới giờ,









