Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "还是你中了他的蛊" (hái shì nǐ zhōng le tā de gǔ) trong hội thoại tiếng Trung

还是你中了他的蛊

hái shì nǐ zhōng le tā de gǔ

hay là cô bị ông ta bỏ bùa mê?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
1:11
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是我的臆想shì wǒ de yì xiǎngLà suy nghĩ chủ quan của ta,
2还是你中了他的蛊hái shì nǐ zhōng le tā de gǔhay là cô bị ông ta bỏ bùa mê?
3难道你敢否认 你喜欢过我nán dào nǐ gǎn fǒu rèn nǐ xǐ huān guò wǒKhông lẽ cô dám phủ nhận cô từng thích ta?

More Clips From Episode

Total 163 clips (Page 1 of 9)
要不是你 我们早就在一起了
HSK 5
0:03s
yào bú shì nǐ wǒ men zǎo jiù zài yì qǐ leNếu không tại ông, bọn ta đã sớm ở bên nhau rồi!
陈玄青 你疯了 我是疯了
HSK 7
0:03s
chén xuán qīng nǐ fēng le wǒ shì fēng leTrần Huyền Thanh, ngươi điên rồi à? Ta điên rồi đấy.
你要嫁给他的那一刻 我就已经疯了
HSK 7
0:03s
nǐ yào jià gěi tā de nà yī kè wǒ jiù yǐ jīng fēng lecô muốn gả cho ông ta là ta đã điên rồi.
可你就是一个伪君子
HSK 3
0:03s
kě nǐ jiù shì yí gè wěi jūn zǐnhưng ông là một tên ngụy quân tử.
可你又见不得我高飞 处处摆布我 控制我
HSK 6
0:03s
kě nǐ yòu jiàn bù dé wǒ gāo fēi chù chù bǎi bù wǒ kòng zhì wǒNhưng ông không thích ta thăng tiến, tìm cách thao túng, khống chế mọi chuyện của ta.
你明知道我与锦朝相恋
HSK 4
0:03s
nǐ míng zhī dào wǒ yǔ jǐn cháo xiāng liànRõ ràng ông biết ta và Cẩm Triêu yêu nhau,
却故意为我和俞家 定下亲事
HSK 4
0:03s
què gù yì wèi wǒ hé yú jiā dìng xià qīn shìthế mà lại cố ý sắp đặt hôn sự cho ta và Du gia.
嘴上说担心我的身世 我的前程
HSK 7
0:03s
zuǐ shàng shuō dān xīn wǒ de shēn shì wǒ de qián chéngNgoài miệng thì nói lo cho thân thế, tiền đồ của ta,
你做这一切 不过是为了抢走锦朝
HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè yī qiè bù guò shì wèi le qiǎng zǒu jǐn cháonhưng ông làm mọi chuyện chẳng qua chỉ để cướp Cẩm Triêu thôi.
难道你敢否认 你喜欢过我
HSK 5
0:03s
nán dào nǐ gǎn fǒu rèn nǐ xǐ huān guò wǒKhông lẽ cô dám phủ nhận cô từng thích ta?
千方百计 到书院来接近我
HSK 7
0:03s
qiān fāng bǎi jì dào shū yuàn lái jiē jìn wǒtìm mọi cách đến thư viện để tiếp cận ta,
即便被叶限打了 你也忍着
HSK 6
0:03s
jí biàn bèi yè xiàn dǎ le nǐ yě rěn zhecho dù bị Diệp Hạn đánh, cô cũng chịu đựng.
你写给我的信 我都看到了
HSK 3
0:03s
nǐ xiě gěi wǒ de xìn wǒ dōu kàn dào leThư cô viết cho ta, ta đọc hết rồi.
你那么懂我 你敢说你不喜欢我
HSK 4
0:03s
nǐ nà me dǒng wǒ nǐ gǎn shuō nǐ bù xǐ huān wǒCô hiểu ta đến thế, có dám nói không thích ta không?
他一贯玩弄权术 最擅控制人心 你看到的模样
HSK 7
0:03s
tā yí guàn wán nòng quán shù zuì shàn kòng zhì rén xīn nǐ kàn dào de mú yàngÔng ta luôn giở trò mưu mô, giỏi thao túng tâm lý người khác. Bộ dạng mà cô nhìn thấy
是他想让你看到的罢了 你给我闭嘴
HSK 7
0:03s
shì tā xiǎng ràng nǐ kàn dào de bà le nǐ gěi wǒ bì zuǐchỉ là thứ ông ta muốn cho cô nhìn thấy thôi. Ngươi câm miệng cho ta!
你不能因为过去的事情 迁怒于我
HSK 6
0:03s
nǐ bù néng yīn wèi guò qù de shì qíng qiān nù yú wǒChàng không thể vì chuyện trong quá khứ mà trút giận lên thiếp.
我也想心平气和
HSK 1
0:03s
wǒ yě xiǎng xīn píng qì héTa cũng muốn giữ bình tĩnh,
现下还做不到
HSK 1
0:03s
xiàn xià hái zuò bú dàota vẫn chưa làm được.
真不真的我哪知道 我是听我那四子说的
HSK 3
0:03s
zhēn bù zhēn de wǒ nǎ zhī dào wǒ shì tīng wǒ nà sì zi shuō deThật hay không ta đâu có biết, ta nghe con trai thứ tư của ta nói.