Cách dùng "对他自然是感激万分" (duì tā zì rán shì gǎn jī wàn fēn) trong hội thoại tiếng Trung

duìránshìgǎnwànfēn

đương nhiên vô cùng cảm kích huynh ấy,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
18:35
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对我的这份心意啊 你现在是劫后余生duì wǒ de zhè fèn xīn yì a nǐ xiàn zài shì jié hòu yú shēngtấm lòng Bạch công tử dành cho ta. Tỷ vừa sống sót sau kiếp nạn,
2对他自然是感激万分duì tā zì rán shì gǎn jī wàn fēnđương nhiên vô cùng cảm kích huynh ấy,
3但等你见到了京都的繁华之后 就不会再这么想了dàn děng nǐ jiàn dào le jīng dū de fán huá zhī hòu jiù bú huì zài zhè me xiǎng lenhưng khi tỷ nhìn thấy sự phồn hoa của kinh đô thì sẽ không nghĩ vậy nữa đâu.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 5 of 9)
你就是嫉妒白公子对我一往情深
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì jí dù bái gōng zi duì wǒ yī wǎng qíng shēnmuội đang đố kỵ vì Bạch công tử nặng tình với ta.

主子 你说秦琰他这么着急走 是什么意思
HSK 3
0:03s
zhǔ zi nǐ shuō qín yǎn tā zhè me zhe jí zǒu shì shén me yì siChủ nhân, ngài nói xem tại sao Tần Diễm lại vội đi như vậy?

他怕是急着回去 跟他老子通风报信吧
HSK 3
0:03s
tā pà shì jí zhe huí qù gēn tā lǎo zi tōng fēng bào xìn bae là hắn vội vàng muốn về để báo tin cho cha hắn.

我也没那精神与他们虚与委蛇
HSK 5
0:03s
wǒ yě méi nà jīng shén yǔ tā men xū yǔ wēi yíTa cũng không rảnh lá mặt lá trái với họ,

发生什么事了 搞成这个样子 殿下可听说
HSK 6
0:03s
fā shēng shén me shì le gǎo chéng zhè ge yàng zi diàn xià kě tīng shuōXảy ra chuyện gì rồi? Sao lại thành ra thế này? Điện hạ có từng nghe đồn

正因为听说 你们被这传闻赶出了客栈
HSK 7
0:03s
zhèng yīn wèi tīng shuō nǐ men bèi zhè chuán wén gǎn chū le kè zhànChính vì nghe nói mọi người bị đuổi ra khỏi quán trọ vì lời đồn này

所以既不能报官 也不能公开勘察
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ jì bù néng bào guān yě bù néng gōng kāi kān chánên không thể báo quan, cũng không thể công khai điều tra.

我一找到证据就可立即报官
HSK 5
0:03s
wǒ yī zhǎo dào zhèng jù jiù kě lì jí bào guānTa tìm được chứng cứ sẽ có thể lập tức báo quan,

以免百姓再受流言所扰 也免有性命之忧
HSK 7
0:03s
yǐ miǎn bǎi xìng zài shòu liú yán suǒ rǎo yě miǎn yǒu xìng mìng zhī yōuđể bách tính không còn bị lời đồn quấy nhiễu, cũng không cần lo lắng về tính mạng nữa.

这段时间 袖箭都不要离身
HSK 3
0:03s
zhè duàn shí jiān xiù jiàn dōu bú yào lí shēnKhoảng thời gian này phải luôn mang theo ám tiễn này.

这车轴就坏了 那你还等什么呢
HSK 2
0:03s
zhè chē zhóu jiù huài le nà nǐ hái děng shén me nethì trục xe đã hỏng rồi. Vậy ông còn đợi gì nữa?

想走 得看我小将军同不同意了
HSK 6
0:03s
xiǎng zǒu dé kàn wǒ xiǎo jiàng jūn tóng bù tóng yì leMuốn đi cũng phải xem tiểu tướng quân này có đồng ý không.

今日又不走 收拾这些空箱子做什么
HSK 5
0:03s
jīn rì yòu bù zǒu shōu shí zhè xiē kōng xiāng zi zuò shén meHôm nay cũng không đi, thu dọn đống rương rỗng này làm gì?

若不收拾箱笼 三哥不就看出来
HSK 7
0:03s
ruò bù shōu shí xiāng lǒng sān gē bù jiù kàn chū láiNếu không thu dọn rương hòm, chẳng phải tam ca sẽ nhìn ra

还是你这看似老实忠厚的人 骗人最厉害
HSK 6
0:03s
hái shì nǐ zhè kàn shì lǎo shí zhōng hòu de rén piàn rén zuì lì hàiVẫn là người trông thật thà, trung hậu như muội là giỏi lừa người nhất.

先不急 马车出了一些问题 一时半会还走不了
HSK 3
0:03s
xiān bù jí mǎ chē chū le yī xiē wèn tí yī shí bàn huì hái zǒu bù liǎoKhông vội, xe ngựa xảy ra chút vấn đề, chưa thể đi được ngay.

头面首饰和衣服全都不见了
HSK 7
0:03s
tóu miàn shǒu shì hé yī fú quán dōu bú jiàn levà y phục mà tỷ ấy thích nhất đều biến mất rồi.

莫非是让贼人劫持了
HSK 7
0:03s
mò fēi shì ràng zéi rén jié chí leLẽ nào là bị kẻ xấu bắt cóc?

不见的是她最喜欢的东西 应是她自己带走的
HSK 7
0:03s
bú jiàn de shì tā zuì xǐ huān de dōng xī yīng shì tā zì jǐ dài zǒu deNhững thứ biến mất là những thứ tỷ ấy thích nhất, hẳn là do tỷ ấy tự mang đi.

她定是和白公子私奔了
HSK 5
0:03s
tā dìng shì hé bái gōng zi sī bēn leChắc chắn tỷ ấy bỏ trốn cùng Bạch công tử rồi.