Cách dùng "怪吓人的 我可不敢看" (guài xià rén de wǒ kě bù gǎn kàn) trong hội thoại tiếng Trung
怪吓人的 我可不敢看
Đáng sợ lắm, ta không dám xem đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
16:45
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 带我去看看 走 | dài wǒ qù kàn kàn zǒu | Đưa ta đi xem thử. Đi. |
| 2▶ | 怪吓人的 我可不敢看 | guài xià rén de wǒ kě bù gǎn kàn | Đáng sợ lắm, ta không dám xem đâu. |
| 3 | 就在这 | jiù zài zhè | Chính là ở đây. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 6 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bié de lǎo nú jiù bù qīng chǔ le nà tā men yīng gāi gāng zǒu bù jiǔnhững chuyện khác thì lão nô không rõ. Vậy hẳn là họ mới rời đi không lâu.

HSK 7
0:03s
tā men zhè shì zǎo jiù móu huà hǎo de wǒ zhè jiù dài rén wǎng yì zhōu fāng xiàng zhuīBọn họ đã lên kế hoạch từ lâu. Ta sẽ dẫn người đuổi theo về hướng Ích Châu.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè nǐ jiù bié zhè nà de le zài dān wù xià qù rén dōu pǎo yuǎn leChuyện này... Đừng này kia nữa. Còn chần chừ thì người chạy xa mất.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zǒu zǒu niáng zǐ tiān lěng dài zài lù shàng chī ba hǎo kuài zǒu- Đi. - Đi. Tiểu thư. - Trời lạnh, mang theo ăn trên đường đi. - Được, đi mau.

HSK 6
0:03s
niáng zǐ nà wǒ ne nǐ hé shī xiōng zhào gù hǎo shì zi hé jiāng jūnTiểu thư, còn em thì sao? Em và sư huynh chăm sóc tốt cho thế tử và tướng quân.

HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ a nǐ zhè tuǐ shàng de shāng dào xiàn zài hái méi hǎo neTa nói cho ngài biết, chân ngài bị thương tới giờ vẫn chưa khỏi,

HSK 5
0:03s
gàn má dǎ suàn liú zài zhè péi wǒ guò nián yaSao nào? Định ở lại đây ăn Tết cùng ta à?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yīng dāng yǐ lǐ zì chí nǐ zěn kě shì wèi dāng rán angài nên giữ lễ, tự kiềm chế, sao ngài có thể coi đó là điều đương nhiên?

HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì shòu jiǔ niáng zǐ suǒ tuō zuò xiē xiǎo shìTa chỉ được cửu tiểu thư nhờ cậy làm chút việc,

HSK 7
0:03s
jǐ wèi xiān hē diǎn rè shuǐ nuǎn nuǎn shēn ziCác vị uống chút nước nóng để làm ấm người đi.

HSK 5
0:03s
jīn rì xuě dà zhè shēng yì hái hǎo zuò maHôm nay tuyết rơi nhiều, việc làm ăn vẫn ổn chứ?

HSK 4
0:03s
běn lái jiù méi shén me rén zhè yī xià xuě a gèng lěng qīng leVốn dĩ cũng chẳng có ai. Tuyết vừa rơi lại càng vắng vẻ,

HSK 4
0:03s

