Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "老奴一定带到" (lǎo nú yí dìng dài dào) trong hội thoại tiếng Trung

老奴一定带到

lǎo nú yí dìng dài dào

Lão nô nhất định sẽ chuyển lời.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
19:59
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那就请董叔替我谢过白公子 让他放心nà jiù qǐng dǒng shū tì wǒ xiè guò bái gōng zi ràng tā fàng xīnVậy xin Đổng thúc thay ta cảm ơn Bạch công tử, bảo huynh ấy cứ yên tâm.
2老奴一定带到lǎo nú yí dìng dài dàoLão nô nhất định sẽ chuyển lời.
3天哪 这也太贵重了吧tiān nǎ zhè yě tài guì zhòng le baTrời ơi, những thứ này quý giá quá.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 7 of 9)
也许 是有人连夜赶路 却未在贵店歇息
HSK 7
0:03s
yě xǔ shì yǒu rén lián yè gǎn lù què wèi zài guì diàn xiē xīCó lẽ có người đi trong đêm nhưng không dừng chân nghỉ ngơi ở quán.

不瞒公子 自三元村出事后
HSK 7
0:03s
bù mán gōng zi zì sān yuán cūn chū shì hòuKhông giấu gì công tử, sau khi thôn Tam Nguyên xảy ra chuyện,

哪如现在这般天天睡大觉
HSK 5
0:03s
nǎ rú xiàn zài zhè bān tiān tiān shuì dà juésao có thể ngủ suốt ngày như bây giờ,

刚刚喝了半天冷风 吃了垫垫肚子
HSK 4
0:03s
gāng gāng hē le bàn tiān lěng fēng chī le diàn diàn dǔ ziVừa chịu lạnh cả nửa ngày, ăn lót dạ đi.

这也是他们家的祖传技艺 向来传女不传媳
HSK 7
0:03s
zhè yě shì tā men jiā de zǔ chuán jì yì xiàng lái chuán nǚ bù chuán xíĐây cũng là tay nghề gia truyền của họ. Trước nay chỉ truyền cho con gái, không truyền cho con dâu.

这别家呀 可做不出来
HSK 5
0:03s
zhè bié jiā ya kě zuò bù chū láiNhà khác không làm được đâu.

那张家现在还有何人 都绝户了
HSK 7
0:03s
nà zhāng jiā xiàn zài hái yǒu hé rén dōu jué hù leVậy Trương gia hiện còn những ai? Tuyệt tự cả rồi.

这几个月前 就被妖怪祸害死了
HSK 7
0:03s
zhè jǐ gè yuè qián jiù bèi yāo guài huò hài sǐ lethì mấy tháng trước đã bị yêu quái hại chết rồi,

那林婶的茶酥 做得比本地人还好吃
HSK 7
0:03s
nà lín shěn de chá sū zuò dé bǐ běn dì rén hái hǎo chīBánh trà do Lâm thẩm làm còn ngon hơn dân địa phương làm.

五脏六腑都被掏空了
HSK 3
0:03s
wǔ zàng liù fǔ dōu bèi tāo kōng lelục phủ ngũ tạng đều đã bị moi hết.

你究竟对我师妹有何企图
HSK 7
0:03s
nǐ jiū jìng duì wǒ shī mèi yǒu hé qǐ túrốt cuộc ngài có ý đồ gì với sư muội ta?

此话怎讲 你明知仵作是贱役
HSK 7
0:03s
cǐ huà zěn jiǎng nǐ míng zhī wǔ zuò shì jiàn yìSao lại nói vậy? Ngài biết rõ ngỗ tác là nghề thấp kém,

此事若传扬出去 她将来该如何做人啊
HSK 7
0:03s
cǐ shì ruò chuán yáng chū qù tā jiāng lái gāi rú hé zuò rén aNếu việc này truyền ra, sau này muội ấy làm sao làm người?

她这一身的好医术 将来该如何施展啊
HSK 7
0:03s
tā zhè yī shēn de hǎo yī shù jiāng lái gāi rú hé shī zhǎn aLàm sao phát huy y thuật tuyệt thế của muội ấy?

你这分明是断了她的前程
HSK 7
0:03s
nǐ zhè fēn míng shì duàn le tā de qián chéngRõ ràng ngài đã chặt đứt tiền đồ của muội ấy.

但那个时候她是私下助你
HSK 7
0:03s
dàn nà ge shí hòu tā shì sī xià zhù nǐNhưng lúc đó muội ấy chỉ âm thầm giúp ngài

这才没有妨碍她的医仙之名
HSK 6
0:03s
zhè cái méi yǒu fáng ài tā de yī xiān zhī míngnên chẳng ảnh hưởng đến danh xưng y tiên của muội ấy.

但她并非爱慕虚名之人
HSK 7
0:03s
dàn tā bìng fēi ài mù xū míng zhī rénNhưng cô ấy vốn chẳng để ý hư danh.

若无虚名傍身 你让她以后怎么办
HSK 3
0:03s
ruò wú xū míng bàng shēn nǐ ràng tā yǐ hòu zěn me bànNếu không có hư danh, ngài bảo sau này muội ấy phải làm sao?

却只有九娘子一人 以天下无冤为己任
HSK 7
0:03s
què zhǐ yǒu jiǔ niáng zǐ yī rén yǐ tiān xià wú yuān wèi jǐ rènlại chỉ có mình cửu tiểu thư xem "thiên hạ không oan khuất" là trách nhiệm.