Cách dùng "莫非是让贼人劫持了" (mò fēi shì ràng zéi rén jié chí le) trong hội thoại tiếng Trung
莫非是让贼人劫持了
Lẽ nào là bị kẻ xấu bắt cóc?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
25:01
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 头面首饰和衣服全都不见了 | tóu miàn shǒu shì hé yī fú quán dōu bú jiàn le | và y phục mà tỷ ấy thích nhất đều biến mất rồi. |
| 2▶ | 莫非是让贼人劫持了 | mò fēi shì ràng zéi rén jié chí le | Lẽ nào là bị kẻ xấu bắt cóc? |
| 3 | 不见的是她最喜欢的东西 应是她自己带走的 | bú jiàn de shì tā zuì xǐ huān de dōng xī yīng shì tā zì jǐ dài zǒu de | Những thứ biến mất là những thứ tỷ ấy thích nhất, hẳn là do tỷ ấy tự mang đi. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s


