Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那是我说了算" (nà shì wǒ shuō le suàn) trong hội thoại tiếng Trung

那是我说了算

nà shì wǒ shuō le suàn

là do ta quyết định.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
28:53
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1皮外伤并无大碍 无需操劳 有没有大碍pí wài shāng bìng wú dà ài wú xū cāo láo yǒu méi yǒu dà àivết thương ngoài da không có gì đáng ngại, không cần vất vả. Có đáng ngại hay không
2皮外伤并无大碍 无需操劳 有没有大碍pí wài shāng bìng wú dà ài wú xū cāo láo yǒu méi yǒu dà àivết thương ngoài da không có gì đáng ngại, không cần vất vả. Có đáng ngại hay không
3上床shàng chuángLên giường.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 2 of 9)
不过就是一个毛贼 我们还怕他不成
HSK 6
0:03s
bù guò jiù shì yí gè máo zéi wǒ men hái pà tā bù chéngChỉ là tên giặc cỏ thôi mà, bọn ta sợ hắn chắc?
她要攀高枝就让她攀去呗 你管她干什么呀
HSK 7
0:03s
tā yào pān gāo zhī jiù ràng tā pān qù bei nǐ guǎn tā gàn shén me yaCô ta muốn trèo cao thì cho cô ta trèo, cô lo cho cô ta làm gì?
绝非一般人家能有的
HSK 6
0:03s
jué fēi yì bān rén jiā néng yǒu denhà bình thường không thể có được.
除了白公子和燕世子 她还能看上谁
HSK 5
0:03s
chú le bái gōng zi hé yàn shì zi tā hái néng kàn shàng shuíngoài Bạch công tử và Yên thế tử, tỷ ấy còn vừa mắt ai được?
那你去劝劝她吧 她也只对你忌惮一二
HSK 1
0:03s
nà nǐ qù quàn quàn tā ba tā yě zhǐ duì nǐ jì dàn yī èrThế muội khuyên tỷ ấy đi. Tỷ ấy cũng chỉ kiêng dè muội thôi.
我说的话她更不会听了
HSK 3
0:03s
wǒ shuō de huà tā gèng bú huì tīng leTa nói thì tỷ ấy càng không đời nào nghe.
这期间 你只要别让她干出 自毁前程的傻事就好
HSK 7
0:03s
zhè qī jiān nǐ zhǐ yào bié ràng tā gàn chū zì huǐ qián chéng de shǎ shì jiù hǎoThời gian này, tỷ chỉ cần đừng để tỷ ấy làm chuyện ngu ngốc tự hủy hoại tương lai là được.
主子 九娘子不在这 让我扶着您吧 用不着
HSK 5
0:03s
zhǔ zi jiǔ niáng zǐ bù zài zhè ràng wǒ fú zhe nín ba yòng bù zheChủ nhân, cửu tiểu thư không ở đây, để ta dìu ngài đi. Không cần.
我大腿根都磨破了 我就不相信您没事
HSK 3
0:03s
wǒ dà tuǐ gēn dōu mó pò le wǒ jiù bù xiāng xìn nín méi shìBẹn ta còn cọ xước rồi. Ta không tin ngài không sao.
那我来给你验验伤 别别别
HSK 1
0:03s
nà wǒ lái gěi nǐ yàn yàn shāng bié bié biéTa kiểm tra vết thương cho ngươi nhé. Đừng, đừng, đừng.
你回房盯着秦湘 千万不要出门
HSK 7
0:03s
nǐ huí fáng dīng zhe qín xiāng qiān wàn bú yào chū ménTỷ về phòng để ý Tần Tương. Tuyệt đối đừng ra ngoài.
九妹妹真厉害
HSK 4
0:03s
jiǔ mèi mèi zhēn lì hàiCửu muội muội giỏi quá.
我到的时候都没有人影了
HSK 1
0:03s
wǒ dào de shí hòu dōu méi yǒu rén yǐng leLúc ta đến đã không thấy bóng ai nữa.
大成眼看就要痊愈
HSK 6
0:03s
dà chéng yǎn kàn jiù yào quán yùĐại Thành sắp khỏi bệnh rồi,
属下无能 还是让他给跑了
HSK 7
0:03s
shǔ xià wú néng hái shì ràng tā gěi pǎo leThuộc hạ vô dụng, vẫn để hắn chạy mất rồi.
五姐 你可千万别犯糊涂
HSK 4
0:03s
wǔ jiě nǐ kě qiān wàn bié fàn hú túNgũ tỷ, tỷ đừng làm chuyện hồ đồ đấy.
白家可是世家大族
HSK 5
0:03s
bái jiā kě shì shì jiā dà zúBạch gia là gia tộc lớn,
那秦莞还是克父克母的扫把星呢
HSK 6
0:03s
nà qín guǎn hái shì kè fù kè mǔ de sào bǎ xīng neTần Hoản còn là sao chổi khắc cha mẹ kia kìa,
不是照样得了大长公主的喜爱
HSK 7
0:03s
bú shì zhào yàng dé le dà zhǎng gōng zhǔ de xǐ àivẫn được đại trưởng công chúa yêu thích đấy thôi,
你是庶女 有些事自然不懂
HSK 4
0:03s
nǐ shì shù nǚ yǒu xiē shì zì rán bù dǒngMuội là con dòng thứ, có những chuyện tất nhiên không hiểu được.