Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那是我说了算" (nà shì wǒ shuō le suàn) trong hội thoại tiếng Trung

那是我说了算

nà shì wǒ shuō le suàn

là do ta quyết định.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
28:53
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1皮外伤并无大碍 无需操劳 有没有大碍pí wài shāng bìng wú dà ài wú xū cāo láo yǒu méi yǒu dà àivết thương ngoài da không có gì đáng ngại, không cần vất vả. Có đáng ngại hay không
2皮外伤并无大碍 无需操劳 有没有大碍pí wài shāng bìng wú dà ài wú xū cāo láo yǒu méi yǒu dà àivết thương ngoài da không có gì đáng ngại, không cần vất vả. Có đáng ngại hay không
3上床shàng chuángLên giường.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 6 of 9)
她定是和白公子私奔了
HSK 5
0:03s
tā dìng shì hé bái gōng zi sī bēn leChắc chắn tỷ ấy bỏ trốn cùng Bạch công tử rồi.

这几个脚印定是五姐的
HSK 6
0:03s
zhè jǐ gè jiǎo yìn dìng shì wǔ jiě denhững dấu chân này chắc chắn là của ngũ tỷ.

怎么样 怕是离开百草园了
HSK 3
0:03s
zěn me yàng pà shì lí kāi bǎi cǎo yuán leThế nào? E là đã rời khỏi Bách Thảo Viên rồi.

别的老奴就不清楚了 那他们应该刚走不久
HSK 3
0:03s
bié de lǎo nú jiù bù qīng chǔ le nà tā men yīng gāi gāng zǒu bù jiǔnhững chuyện khác thì lão nô không rõ. Vậy hẳn là họ mới rời đi không lâu.

他们定是卯时之前就走了
HSK 4
0:03s
tā men dìng shì mǎo shí zhī qián jiù zǒu leChắc chắn họ đã đi trước giờ Mão.

他们这是早就谋划好的 我这就带人往益州方向追
HSK 7
0:03s
tā men zhè shì zǎo jiù móu huà hǎo de wǒ zhè jiù dài rén wǎng yì zhōu fāng xiàng zhuīBọn họ đã lên kế hoạch từ lâu. Ta sẽ dẫn người đuổi theo về hướng Ích Châu.

不行 万一他们去益州是假
HSK 5
0:03s
bù xíng wàn yī tā men qù yì zhōu shì jiǎKhông được. Lỡ như bọn họ không tới Ích Châu,

这 你就别这那的了 再耽误下去 人都跑远了
HSK 6
0:03s
zhè nǐ jiù bié zhè nà de le zài dān wù xià qù rén dōu pǎo yuǎn leChuyện này... Đừng này kia nữa. Còn chần chừ thì người chạy xa mất.

五姐的事不要再告诉任何人
HSK 4
0:03s
wǔ jiě de shì bú yào zài gào sù rèn hé rénĐừng nói chuyện của ngũ tỷ với bất cứ ai.

走 走 娘子 天冷带在路上吃吧 好 快走
HSK 3
0:03s
zǒu zǒu niáng zǐ tiān lěng dài zài lù shàng chī ba hǎo kuài zǒu- Đi. - Đi. Tiểu thư. - Trời lạnh, mang theo ăn trên đường đi. - Được, đi mau.

娘子那我呢 你和师兄照顾好世子和将军
HSK 6
0:03s
niáng zǐ nà wǒ ne nǐ hé shī xiōng zhào gù hǎo shì zi hé jiāng jūnTiểu thư, còn em thì sao? Em và sư huynh chăm sóc tốt cho thế tử và tướng quân.

我告诉你啊 你这腿上的伤到现在还没好呢
HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ a nǐ zhè tuǐ shàng de shāng dào xiàn zài hái méi hǎo neTa nói cho ngài biết, chân ngài bị thương tới giờ vẫn chưa khỏi,

干嘛 打算留在这 陪我过年呀
HSK 5
0:03s
gàn má dǎ suàn liú zài zhè péi wǒ guò nián yaSao nào? Định ở lại đây ăn Tết cùng ta à?

殿下是信不过在下的医术
HSK 4
0:03s
diàn xià shì xìn bù guò zài xià de yī shùĐiện hạ không tin tưởng y thuật của tại hạ sao?

你应当以礼自持 你怎可视为当然啊
HSK 5
0:03s
nǐ yīng dāng yǐ lǐ zì chí nǐ zěn kě shì wèi dāng rán angài nên giữ lễ, tự kiềm chế, sao ngài có thể coi đó là điều đương nhiên?

我只是受九娘子所托做些小事
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì shòu jiǔ niáng zǐ suǒ tuō zuò xiē xiǎo shìTa chỉ được cửu tiểu thư nhờ cậy làm chút việc,

几位先喝点热水暖暖身子
HSK 7
0:03s
jǐ wèi xiān hē diǎn rè shuǐ nuǎn nuǎn shēn ziCác vị uống chút nước nóng để làm ấm người đi.

今日雪大 这生意还好做吗
HSK 5
0:03s
jīn rì xuě dà zhè shēng yì hái hǎo zuò maHôm nay tuyết rơi nhiều, việc làm ăn vẫn ổn chứ?

本来就没什么人 这一下雪啊 更冷清了
HSK 4
0:03s
běn lái jiù méi shén me rén zhè yī xià xuě a gèng lěng qīng leVốn dĩ cũng chẳng có ai. Tuyết vừa rơi lại càng vắng vẻ,

路上连个人影都看不见
HSK 4
0:03s
lù shàng lián gè rén yǐng dōu kàn bú jiàntrên đường không có lấy một bóng người.