Cách dùng "若不是他 我女儿不会死" (ruò bú shì tā wǒ nǚ ér bú huì sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
若不是他 我女儿不会死
Nếu không tại hắn thì con gái ta đã không chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
12:19
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 若能救得了你女儿 他必不会吝惜医药 你闭嘴 | ruò néng jiù dé le nǐ nǚ ér tā bì bú huì lìn xī yī yào nǐ bì zuǐ | Nếu có thể cứu được con gái ngươi, huynh ấy nhất định sẽ không keo kiệt thuốc men. Cô im đi. |
| 2▶ | 若不是他 我女儿不会死 | ruò bú shì tā wǒ nǚ ér bú huì sǐ | Nếu không tại hắn thì con gái ta đã không chết. |
| 3 | 我女儿从生下来便不会走路 | wǒ nǚ ér cóng shēng xià lái biàn bú huì zǒu lù | Con gái ta từ khi chào đời đã không thể đi lại, |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s


