Cách dùng "与太子和成王却都情份平平" (yǔ tài zi hé chéng wáng què dōu qíng fèn píng píng) trong hội thoại tiếng Trung
与太子和成王却都情份平平
có quan hệ bình thường với cả Thái tử và Thành vương.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
0:45
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这燕迟在军中颇有威望 | zhè yàn chí zài jūn zhōng pǒ yǒu wēi wàng | Tên Yên Trì này rất có uy danh trong quân, |
| 2▶ | 与太子和成王却都情份平平 | yǔ tài zi hé chéng wáng què dōu qíng fèn píng píng | có quan hệ bình thường với cả Thái tử và Thành vương. |
| 3 | 若能借着秦莞 让燕迟与我们侯府走得近些 | ruò néng jiè zhe qín guǎn ràng yàn chí yǔ wǒ men hóu fǔ zǒu dé jìn xiē | Nếu có thể mượn Tần Hoản khiến Yên Trì thân thiết với hầu phủ ta hơn, |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 6 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bié de lǎo nú jiù bù qīng chǔ le nà tā men yīng gāi gāng zǒu bù jiǔnhững chuyện khác thì lão nô không rõ. Vậy hẳn là họ mới rời đi không lâu.

HSK 7
0:03s
tā men zhè shì zǎo jiù móu huà hǎo de wǒ zhè jiù dài rén wǎng yì zhōu fāng xiàng zhuīBọn họ đã lên kế hoạch từ lâu. Ta sẽ dẫn người đuổi theo về hướng Ích Châu.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè nǐ jiù bié zhè nà de le zài dān wù xià qù rén dōu pǎo yuǎn leChuyện này... Đừng này kia nữa. Còn chần chừ thì người chạy xa mất.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zǒu zǒu niáng zǐ tiān lěng dài zài lù shàng chī ba hǎo kuài zǒu- Đi. - Đi. Tiểu thư. - Trời lạnh, mang theo ăn trên đường đi. - Được, đi mau.

HSK 6
0:03s
niáng zǐ nà wǒ ne nǐ hé shī xiōng zhào gù hǎo shì zi hé jiāng jūnTiểu thư, còn em thì sao? Em và sư huynh chăm sóc tốt cho thế tử và tướng quân.

HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ a nǐ zhè tuǐ shàng de shāng dào xiàn zài hái méi hǎo neTa nói cho ngài biết, chân ngài bị thương tới giờ vẫn chưa khỏi,

HSK 5
0:03s
gàn má dǎ suàn liú zài zhè péi wǒ guò nián yaSao nào? Định ở lại đây ăn Tết cùng ta à?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yīng dāng yǐ lǐ zì chí nǐ zěn kě shì wèi dāng rán angài nên giữ lễ, tự kiềm chế, sao ngài có thể coi đó là điều đương nhiên?

HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì shòu jiǔ niáng zǐ suǒ tuō zuò xiē xiǎo shìTa chỉ được cửu tiểu thư nhờ cậy làm chút việc,

HSK 7
0:03s
jǐ wèi xiān hē diǎn rè shuǐ nuǎn nuǎn shēn ziCác vị uống chút nước nóng để làm ấm người đi.

HSK 5
0:03s
jīn rì xuě dà zhè shēng yì hái hǎo zuò maHôm nay tuyết rơi nhiều, việc làm ăn vẫn ổn chứ?

HSK 4
0:03s
běn lái jiù méi shén me rén zhè yī xià xuě a gèng lěng qīng leVốn dĩ cũng chẳng có ai. Tuyết vừa rơi lại càng vắng vẻ,

HSK 4
0:03s

