Cách dùng "好 你说话 我动手" (hǎo nǐ shuō huà wǒ dòng shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
好 你说话 我动手
Được, muội động khẩu, ta động thủ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
39:15
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 进去之后不要吃和碰任何东西 一切由我应对 | jìn qù zhī hòu bú yào chī hé pèng rèn hé dōng xī yī qiè yóu wǒ yìng duì | vào trong rồi không được ăn hay đụng vào bất cứ thứ gì. Mọi việc cứ để ta ứng phó. |
| 2▶ | 好 你说话 我动手 | hǎo nǐ shuō huà wǒ dòng shǒu | Được, muội động khẩu, ta động thủ. |
| 3 | 大师兄 | dà shī xiōng | Đại sư huynh. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s
yàn shì zi duì jiǔ niáng zǐ kě bú shì yì bān de wéi hùYên thế tử không chỉ bảo vệ cửu tiểu thư bình thường thôi đâu.

HSK 7
0:03s
xiǎng bú dào yàn chí duì qín jiǔ rú cǐ tuī chóng aKhông ngờ Yên Trì sùng bái Tần Cửu như vậy.

HSK 4
0:03s
yǔ tài zi hé chéng wáng què dōu qíng fèn píng píngcó quan hệ bình thường với cả Thái tử và Thành vương.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
liù niáng zǐ shuō huà xíng shì háo wú chéng suànLục tiểu thư hành động, nói năng đều không tính toán,

HSK 5
0:03s
jīng chéng zhōng de guì nǚ kǒng pà wú rén néng jí ae là không có quý nữ nào trong kinh thành sánh bằng.

HSK 7
0:03s
zhǐ shì jīn hòu zuò shì wù bì zhōu quán xiēCó điều sau này, làm gì cũng phải cẩn thận hơn.

HSK 3
0:03s
zhè yào wǒ yǐ jīng rè le liǎng cì le nà tā men bù huí lái hē wǒ yě méi bàn fǎta làm nóng thuốc hai lần rồi, họ không về uống, ta cũng hết cách.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng xiǎo shī mèi zhè shì bù néng guài wǒTóm lại tiểu sư muội không trách ta chuyện này được.

HSK 5
0:03s
gàn shén me nǐ liǎ nǐ liǎ zěn me cái huí lái ya zài wǎn diǎn huí láiHai người làm gì thế? Sao giờ hai người mới về? Về muộn tí nữa,

HSK 5
0:03s
nà zhè yàng wǒ qù shǒu zhe guāng kào xìng sòng de nà jǐ kuài liàoVậy đi, ta đi canh gác. Chỉ với nhóm của tên họ Tống đó








