Cách dùng "我们的的确确做了许多事情" (wǒ men de dí què què zuò le xǔ duō shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
我们的的确确做了许多事情
chúng ta đã thực sự làm được nhiều việc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:41
nǐ你
tí提
chū出
zhè这
ge个
fēng疯
kuáng狂
de的
xiǎng想
fǎ法
zhī之
hòu後
“Kể từ khi ông đưa ra ý tưởng điên rồ này,”
LINE 0203:43
PLAYING SCENEwǒ我
men们
de的
dí的
què确
què确
zuò做
le了
xǔ许
duō多
shì事
qíng情
“chúng ta đã thực sự làm được nhiều việc.”
LINE 0303:46
xiǎo小
huǒ夥
zi子
men们
qǐ起
chū初
yì一
zhí直
“Các chàng trai ban đầu vẫn”
Show Information