Cách dùng "先把他抓了再说" (xiān bǎ tā zhuā le zài shuō) trong hội thoại tiếng Trung
先把他抓了再说
Bắt hắn trước đã.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:39
nà那
ge个
lǎo老
tóu头
gēn跟
tā他
de的
yōng佣
rén人
dōu都
zài在
mén门
wài外
“Ông già và người hầu đang ở ngoài cửa.”
LINE 0237:45
PLAYING SCENExiān先
bǎ把
tā他
zhuā抓
le了
zài再
shuō说
“Bắt hắn trước đã.”
LINE 0337:47
ràng让
zuǒ佐
zuǒ佐
mù木
lái来
chǔ处
lǐ理
“Để Sasaki xử lý.”
Show Information