Cách dùng "不办事他不早说" (bù bàn shì tā bù zǎo shuō) trong hội thoại tiếng Trung
不办事他不早说
bù bàn shì tā bù zǎo shuō
Không làm được việc thì không nói sớm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
38:42
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那天找那几个平台的家伙 把红包都退了 | nà tiān zhǎo nà jǐ gè píng tái de jiā huo bǎ hóng bāo dōu tuì le | Mấy gã bên mấy nền tảng tìm hôm trước trả lại hết phong bì rồi. |
| 2▶ | 不办事他不早说 | bù bàn shì tā bù zǎo shuō | Không làm được việc thì không nói sớm, |
| 3 | 气死我了 怎么办啊 你交代那事儿没压下去啊 | qì sǐ wǒ le zěn me bàn a nǐ jiāo dài nà shì ér méi yā xià qù a | tức chết đi được. Phải làm sao đây? Không ém được việc cậu dặn, |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
zhè qiān shèng jí tuán lǎo bǎn kào pǔ maông chủ của Tập đoàn Thiên Thánh này có đáng tin cậy không?

HSK 4
0:03s
nà ge má fán wèn yī xià lǐ dǒng dà gài shén me shí hòu huí láiỪm, cho tôi hỏi một chút, khoảng bao giờ chủ tịch Lý về?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wán dé jìn xìng de huà kě néng jiù wǎn le yī huì ernếu chơi vui vẻ, có lẽ sẽ muộn một chút.

HSK 2
0:03s
shì wǒ wán dé jìn xìng hái shì tā wán dé jìn xìng aLà tôi chơi vui vẻ, hay là nó chơi vui vẻ?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
fā xìn xī bù huí dǎ diàn huà bù jiē bú shì nǐ yào gàn má yaGửi tin nhắn không trả lời, gọi điện không nghe. Ơ kìa, cậu muốn làm gì hả?

HSK 5
0:03s
bú shì wǒ zěn me bù zhī dào nǐ kě yǐ fù kě dí guó yaƠ này, sao tớ không biết cậu giàu nứt đố đổ vách thế nhỉ?

HSK 3
0:03s
wāng ruò hǎi bù shōu a shōu shén me shōuUông Nhược Hải không nhận à? Nhận cái gì mà nhận,

HSK 6
0:03s
nà yǒu méi yǒu nǐ zǎo wǎn dōu dé bào wǒ guài nǐ wǒ guài dé zhe macó cậu hay không thì sớm muộn gì cũng lộ ra thôi. Tớ trách cậu được sao?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me yòu chī pào miàn ya nǐ jiā lù zé bú shì bù ràng nǐ chī zhè ge maSao cậu lại ăn mì ăn liền? Lục Trạch nhà cậu không cho cậu ăn cái này mà?

HSK 5
0:03s
tā zì jǐ de zé rèn tā chéng dān bù liǎo tā quán wǎng nǐ shēn shàng tuīAnh ấy không gánh vác được trách nhiệm của mình, lại đổ hết lên đầu cậu.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè ge shí hòu huǒ shàng jiāo yóu gēn tā nào fēn shǒu aLúc này cậu lại thêm dầu vào lửa, đòi chia tay với anh ấy à?





