Cách dùng "干吗呢你 玩忧郁呢" (gàn má ne nǐ wán yōu yù ne) trong hội thoại tiếng Trung
干吗呢你 玩忧郁呢
gàn má ne nǐ wán yōu yù ne
Cậu làm gì thế? Buồn rầu thế?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
15:17
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 听人说过而已 | tīng rén shuō guò ér yǐ | nghe người ta nói thôi mà. |
| 2▶ | 干吗呢你 玩忧郁呢 | gàn má ne nǐ wán yōu yù ne | Cậu làm gì thế? Buồn rầu thế? |
| 3 | 让我来商场干吗 | ràng wǒ lái shāng chǎng gàn má | Bảo tôi đến trung tâm thương mại làm gì? |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s
rú cǐ qīng náng xiāng shòu jiē xià lái jiù kào nǐ zì jǐ de zào huà le aTôi đã truyền thụ hết bí kíp rồi, tiếp theo phải dựa vào tạo hóa của anh thôi.

HSK 5
0:03s
tā yí dìng huì yǐ zuì dī de jià gé mǎn zú nǐ suǒ yǒu chòu měi de yāo qiúnó nhất định sẽ dùng mức giá thấp nhất để thỏa mãn mọi yêu cầu làm màu của anh.

HSK 5
0:03s
nǐ huì xiàng ài rén mín bì yī yàng ài shàng tā deAnh sẽ yêu nó như yêu nhân dân tệ cho xem.

HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng kuài kuài kuài jìn jìn jìn kuài qǐng jìnĐược, mau, vào đi. Mau mời vào.

HSK 4
0:03s
wǒ shēng rì nà tiān zhèng hǎo shì zhōu mò nǐ men yì qǐ guò lái beiHôm sinh nhật tôi vừa hay vào cuối tuần, hai người cùng qua nhé.

HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ men yòu dōu shì hǎo péng yǒu duì baHơn nữa chúng ta đều là bạn tốt cả, đúng không?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nà shén me guò liǎng tiān dà jūn guò shēng rì zán men yì qǐ baGì ấy nhỉ, mấy hôm nữa là sinh nhật Đại Quân, chúng ta đi chung đi.

HSK 3
0:03s
dōu shì dà jūn de hǎo péng yǒu ā yí lái dōu lái le baĐều là bạn tốt của Đại Quân. Cháu chào cô. Đến là được rồi.

HSK 3
0:03s
ā yí zhè shì gěi nǐ de nǐ gàn shén me nǐ lái jiù lái yīng gāi deCô ạ, cái này biếu cô ạ. Cháu làm gì thế, đến chơi là được rồi. Nên thế mà cô.

HSK 4
0:03s
jīn tiān jiù shì chī dùn fàn yòng bù zhuó xiǎng nà me duōHôm nay chỉ là ăn một bữa cơm, không cần phải nghĩ nhiều như thế.

HSK 7
0:03s
zuì ài chī le zhè ge ā yí ná shǒu de chī chī chī chī càiMón này cháu thích ăn nhất. Món tủ của cô đấy. Ăn đi, ăn thức ăn đi.

HSK 3
0:03s
xiān chī fàn hǎo bù hǎo bù liáo gōng zuò de shì qíngăn cơm trước đi được không, đừng nói chuyện công việc nữa.

HSK 7
0:03s
shì tā suǒ yǒu gōng zuò de yī xiǎo bù fèn tā běn shì dà zhe nechỉ là một phần nhỏ trong các công việc của cô ấy thôi. Cô ấy giỏi lắm.





