Cách dùng "相信我 假以时日" (xiāng xìn wǒ jiǎ yǐ shí rì) trong hội thoại tiếng Trung
相信我 假以时日
tin tôi đi, ngày rộng tháng dài,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
22:21
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你跟这个应用程序呢 还不了解彼此 但是 | nǐ gēn zhè ge yìng yòng chéng xù ne hái bù liǎo jiě bǐ cǐ dàn shì | Anh với ứng dụng này vẫn chưa hiểu rõ về nhau đâu. Nhưng mà, |
| 2▶ | 相信我 假以时日 | xiāng xìn wǒ jiǎ yǐ shí rì | tin tôi đi, ngày rộng tháng dài, |
| 3 | 它一定会以最低的价格 满足你所有臭美的要求 | tā yí dìng huì yǐ zuì dī de jià gé mǎn zú nǐ suǒ yǒu chòu měi de yāo qiú | nó nhất định sẽ dùng mức giá thấp nhất để thỏa mãn mọi yêu cầu làm màu của anh. |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me xiàn zài lián zì jǐ shén me jià dōu bù zhī dào leSao bây giờ đến cả mình đáng giá bao nhiêu cũng không biết nữa rồi?

HSK 4
0:03s
zhè me duō nián wǒ yì zhí shùn fēng shùn shuǐ de shén me yā lì dōu méi yǒubao nhiêu năm qua tôi đều thuận buồm xuôi gió, chẳng có chút áp lực nào cả.

HSK 2
0:03s
jiù shén me dōu bú shì le jiù fēn wén bù zhí leThì chẳng là cái gì cả, chẳng đáng một xu.

HSK 7
0:03s
jiù tā yī bā zhǎng jiù gěi wǒ dǎ dào dì shàng le wǒ dōu huái yí rén shēng le wǒCô ấy tát cho một phát là tôi ngã xuống đất ngay, tôi nghi ngờ cuộc đời luôn rồi.

HSK 5
0:03s
nà nǐ dōu zhǎo dào mìng mén le nǐ jiù yào nǔ lì qù gǎi biàn ya duì bú duìcậu đã tìm được mấu chốt rồi, thì phải cố gắng thay đổi chứ, đúng không?

HSK 3
0:03s
shuō dé róng yì èr shí jǐ nián dōu shì zhè me guò lái deNói thì dễ. Hai mươi mấy năm qua đều sống như vậy,

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài dōu kāi shǐ fèng féng bǔ bǔ yòu shì yī nián leBây giờ tôi đã bắt đầu cuộc sống chắp vá qua ngày được một năm rồi.

HSK 5
0:03s
bié nào le nǐ de yī fú bù dōu ná chū qù gān xǐ maĐừng đùa nữa, quần áo của cậu toàn mang ra tiệm giặt khô mà?

HSK 3
0:03s
wǒ bù xìn wǒ bù xìn nǐ huì xǐ wǎn mǎi cài zhēn deTôi không tin. Tôi không tin cậu biết rửa bát, đi chợ đâu. Thật mà,

HSK 4
0:03s
wǒ shì bú shì yì yán jiǔ dǐng zhī qián jiù shuō leCó phải tôi là người nói lời giữ lời không? Trước đây đã nói rồi,

HSK 1
0:03s
nǐ kàn zhè cái duō shǎo qián yì bǎi líng jiǔ hái bāo yóu neAnh nhìn xem cái này bao nhiêu tiền. Có 109 tệ còn được miễn phí vận chuyển.

HSK 7
0:03s
zhè zhǒng shān zhài jiǎ huò nǐ ràng wǒ zěn me chuān aLoại hàng giả vớ vẩn này, cô bảo tôi mặc kiểu gì?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn fán nǐ shěng diǎn qián zǎo bān chū qù le nǐ mǎi bù liǎo dà fáng zichỉ cần anh tiết kiệm một chút là đã dọn ra ngoài từ lâu rồi. Anh không mua được nhà to,

HSK 1
0:03s
wǒ zǎo zhī dào mǎi zhè ge le zhè sì shí duōBiết sớm thì tôi mua cái này rồi, có hơn 40 tệ.

HSK 5
0:03s
hái kuī le ne bǎ nà ge tuì le gěi nǐ mǎi zhè ge baCòn bị thiệt chứ. Trả cái kia đi. Tôi mua cho anh cái này nhé.

HSK 6
0:03s
suàn le wú suǒ wèi le fǎn zhèng wǒ hé tā yě méi guān xì leThôi bỏ đi, sao cũng được, dù sao con với cô ấy cũng chẳng còn quan hệ gì nữa.

