Cách dùng "相信我 假以时日" (xiāng xìn wǒ jiǎ yǐ shí rì) trong hội thoại tiếng Trung
相信我 假以时日
tin tôi đi, ngày rộng tháng dài,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
22:21
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你跟这个应用程序呢 还不了解彼此 但是 | nǐ gēn zhè ge yìng yòng chéng xù ne hái bù liǎo jiě bǐ cǐ dàn shì | Anh với ứng dụng này vẫn chưa hiểu rõ về nhau đâu. Nhưng mà, |
| 2▶ | 相信我 假以时日 | xiāng xìn wǒ jiǎ yǐ shí rì | tin tôi đi, ngày rộng tháng dài, |
| 3 | 它一定会以最低的价格 满足你所有臭美的要求 | tā yí dìng huì yǐ zuì dī de jià gé mǎn zú nǐ suǒ yǒu chòu měi de yāo qiú | nó nhất định sẽ dùng mức giá thấp nhất để thỏa mãn mọi yêu cầu làm màu của anh. |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
xiàn zài zhè shì pín huǒ le duì ya liào fù zǒng cái yě bù dài zhè yàng aBây giờ video này đang hot rần rần. Đúng thế, phó tổng giám đốc Liêu cũng không thể làm thế được chứ.

HSK 7
0:03s
zhè bù qī fù rén ma zhè zhè bù huǒ le ma zhè zán gōng sī zhè zhèThế này là bắt nạt người ta mà? Thế này… chẳng phải nổi tiếng rồi sao? Công ty mình ấy, cái này…

HSK 5
0:03s
nǐ kàn nǐ kàn zhè zhuǎn fā liàng zhuǎn fā liàng bù dé le bù dé leCô nhìn đi, nhìn lượt chia sẻ này. - Lượt chia sẻ nhiều khủng khiếp. - Khủng khiếp luôn.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men shì lái gōng zuò de bú shì lái zhè ér kàn rè nào deChúng ta đến đây là để làm việc, chứ không phải đến đây để xem náo nhiệt đâu.

HSK 3
0:03s
wǒ nǐ nǐ nǐ nǐ zuò hǎo nǐ zì jǐ gāi gàn de shì jiù xíng leTôi… Cậu… Cậu làm tốt việc mình cần làm là được rồi.

HSK 4
0:03s
huǒ jí huǒ liǎo de jiù wèi zhè shì shì wǒ bà gěi nǐ yā lì le baCuống cuồng lên chỉ vì chuyện này à? Là bố em gây áp lực cho anh đúng không?

HSK 6
0:03s
shì bú shì lì yòng zhí wù zhī biàn gōng bào sī chóuđang lợi dụng chức vụ để trả thù riêng hay không.

HSK 7
0:03s