Cách dùng "崔曼姝常以羞辱别人为乐" (cuī màn shū cháng yǐ xiū rǔ bié rén wèi lè) trong hội thoại tiếng Trung
崔曼姝常以羞辱别人为乐
Thôi Mạn Xu thường lấy sỉ nhục người khác làm thú vui.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
31:18
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 贺兰 | hè lán | Hạ Lan… |
| 2▶ | 崔曼姝常以羞辱别人为乐 | cuī màn shū cháng yǐ xiū rǔ bié rén wèi lè | Thôi Mạn Xu thường lấy sỉ nhục người khác làm thú vui. |
| 3 | 我听闻十五公主曾因此教训过她 | wǒ tīng wén shí wǔ gōng zhǔ céng yīn cǐ jiào xùn guò tā | Ta nghe nói Thập Ngũ công chúa từng uốn nắn cô ta vì chuyện này, |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 6 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào nǐ bèi cuī màn shū qī wǔ xiū yú qǐ chǐTa biết cô bị Thôi Mạn Xu ức hiếp, ngại mở miệng.

HSK 3
0:03s
shǒu shàng néng kàn dé chū lái shén me ? dāng rán kàn dé chūNhìn ra được gì từ bàn tay chứ? Đương nhiên là nhìn ra được.

HSK 6
0:03s
yán shòu fāng de yuàn zi shì nǐ zū de nǐ wèi hé bù rèn ?Cô là người thuê nhà ở phường Diên Thọ. Sao cô không nhận?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bú yào dān wù wǒ de shēng chén yàn kāi xí leĐừng làm muộn giờ khai tiệc sinh nhật của ta.

HSK 7
0:03s
jiǔ niáng de yī fān zhōng xīn tiān dì kě jiànTấm lòng trung thành của Cửu Nương có trời đất chứng giám.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kě cuī màn shū què jiāng tā shì wèi yǎn zhōng dīngNhưng Thôi Mạn Xu lại coi người như gai trong mắt.

HSK 6
0:03s
- tōu tōu yì lùn - shì shí wǔ gōng zhǔ zuò chū lái de shì ne- lén lút bàn tán. - Tác phẩm của Thập Ngũ công chúa đó.

HSK 4
0:03s
tā men shuō zhè xiē shì cóng lái dōu bù dài wǒ deHọ chưa từng để ta có mặt khi nói những chuyện này.

HSK 6
0:03s
zhōu hè lán nǐ zhī dào cǐ shì wèi hé bù gào sù wǒ ?Chu Hạ Lan, cô biết chuyện này mà sao không nói với ta?





