Cách dùng "- 等你呢 - 你人真好" (- děng nǐ ne - nǐ rén zhēn hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

-- děngne -- rénzhēnhǎo

Đợi huynh đấy. Cô tốt bụng thật.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
19:03
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们就没要碗饮子吗?nǐ men jiù méi yào wǎn yǐn zi ma ?Mấy người không gọi đồ uống sao?
2- 等你呢 - 你人真好- děng nǐ ne - nǐ rén zhēn hǎoĐợi huynh đấy. Cô tốt bụng thật.
3- 娘子 给我来碗饮子 - 好嘞- niáng zǐ gěi wǒ lái wǎn yǐn zi - hǎo leiCô nương, cho ta bát nước. Có ngay.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 6 of 8)
我不同你胡闹 我要回家
HSK 7
0:03s
wǒ bù tóng nǐ hú nào wǒ yào huí jiāTa không nói nhảm với cô nữa. Ta muốn về nhà.

我知道你被崔曼姝欺侮 羞于启齿
HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào nǐ bèi cuī màn shū qī wǔ xiū yú qǐ chǐTa biết cô bị Thôi Mạn Xu ức hiếp, ngại mở miệng.

手上能看得出来什么? 当然看得出
HSK 3
0:03s
shǒu shàng néng kàn dé chū lái shén me ? dāng rán kàn dé chūNhìn ra được gì từ bàn tay chứ? Đương nhiên là nhìn ra được.

延寿坊的院子是你租的 你为何不认?
HSK 6
0:03s
yán shòu fāng de yuàn zi shì nǐ zū de nǐ wèi hé bù rèn ?Cô là người thuê nhà ở phường Diên Thọ. Sao cô không nhận?

一枚指纹 怎能证明是我?
HSK 7
0:03s
yī méi zhǐ wén zěn néng zhèng míng shì wǒ ?Một dấu vân tay sao có thể chứng minh là ta?

就算是我租的又怎样?
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì wǒ zū de yòu zěn yàng ?Cho dù là ta thuê thì đã sao?

崔曼姝的死和我没有关系
HSK 4
0:03s
cuī màn shū de sǐ hé wǒ méi yǒu guān xìCái chết của Thôi Mạn Xu không liên quan đến ta.

与十五公主结下梁子
HSK 6
0:03s
yǔ shí wǔ gōng zhǔ jié xià liáng zikết oán với Thập Ngũ công chúa

不要耽误我的生辰宴 开席了
HSK 6
0:03s
bú yào dān wù wǒ de shēng chén yàn kāi xí leĐừng làm muộn giờ khai tiệc sinh nhật của ta.

这青李的李是什么李
HSK 1
0:03s
zhè qīng lǐ de lǐ shì shén me lǐchữ "lý" trong mận lý xanh là chữ "lý" nào.

九娘的一番忠心 天地可鉴
HSK 7
0:03s
jiǔ niáng de yī fān zhōng xīn tiān dì kě jiànTấm lòng trung thành của Cửu Nương có trời đất chứng giám.

那这番我便饶了你们
HSK 7
0:03s
nà zhè fān wǒ biàn ráo le nǐ menvậy lần này ta tha cho hai người.

看什么看?怎么还不开席?
HSK 1
0:03s
kàn shén me kàn ? zěn me hái bù kāi xí ?Nhìn gì mà nhìn? Sao còn chưa khai tiệc?

带着你阿娘回去梳洗一番
HSK 3
0:03s
dài zhe nǐ ā niáng huí qù shū xǐ yī fānDẫn mẹ cô về chỉnh trang lại đi.

今日也都累了 早些回去休息吧
HSK 5
0:03s
jīn rì yě dōu lèi le zǎo xiē huí qù xiū xī baHôm nay đã mệt rồi, về nghỉ ngơi sớm đi.

可崔曼姝却将她视为眼中钉
HSK 5
0:03s
kě cuī màn shū què jiāng tā shì wèi yǎn zhōng dīngNhưng Thôi Mạn Xu lại coi người như gai trong mắt.

- 偷偷议论 - 是十五公主做出来的事呢
HSK 6
0:03s
- tōu tōu yì lùn - shì shí wǔ gōng zhǔ zuò chū lái de shì ne- lén lút bàn tán. - Tác phẩm của Thập Ngũ công chúa đó.

她们说这些是从来都不带我的
HSK 4
0:03s
tā men shuō zhè xiē shì cóng lái dōu bù dài wǒ deHọ chưa từng để ta có mặt khi nói những chuyện này.

周贺兰 你知道此事 为何不告诉我?
HSK 6
0:03s
zhōu hè lán nǐ zhī dào cǐ shì wèi hé bù gào sù wǒ ?Chu Hạ Lan, cô biết chuyện này mà sao không nói với ta?

- 我… - 往下说
HSK 1
0:03s
- wǒ … - wǎng xià shuō- Ta… - Nói tiếp đi.