Cách dùng "你们不是姐妹情深吗?" (nǐ men bú shì jiě mèi qíng shēn ma ?) trong hội thoại tiếng Trung
你们不是姐妹情深吗?
nǐ men bú shì jiě mèi qíng shēn ma ?
Hai người là tỷ muội thân thiết cơ mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
26:26
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 崔曼姝遇害 与我何干?我要回家 | cuī màn shū yù hài yǔ wǒ hé gān ? wǒ yào huí jiā | Việc Thôi Mạn Xu bị giết liên quan gì đến ta? Ta muốn về nhà. |
| 2▶ | 你们不是姐妹情深吗? | nǐ men bú shì jiě mèi qíng shēn ma ? | Hai người là tỷ muội thân thiết cơ mà. |
| 3 | 她是右相侄女 众星捧月 | tā shì yòu xiāng zhí nǚ zhòng xīng pěng yuè | Cô ta là cháu gái hữu tướng, được bao người vây quanh. |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
dàn shèng shàng tè zhǔn nǐ men huí jiā xǐng qīnNhưng Thánh thượng đã đặc cách cho mọi người về thăm nhà.

HSK 4
0:03s
zěn me ? nǐ shì yào xiàn zài bǎ wǒ gǎn chū qùSao hả? Con muốn đuổi ta ra ngay bây giờ,

HSK 1
0:03s
nín xiǎng shuō de shì fú chāng xiàn zhǔ ba ?Người muốn nói đến huyện chúa Phúc Xương nhỉ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wèi shén me piān piān bǎ nǐ liú zài shēn biān ?Tại sao lại khăng khăng giữ con ở bên cạnh?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ dōu yīng gāi yǔ tā bǎo chí jù líDù cô ấy có nhớ hay không thì con đều nên giữ khoảng cách với cô ấy.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
shuō yuán dì hòu jiā yīn de bù yě shì nǐ ma ?Thì chính là ngươi nói sẽ ở nguyên chỗ cũ đợi tin đó thôi.

HSK 7
0:03s
rú cǐ yǐn bì xiǎng bì shì xiōng shǒu tè yì xuǎn dìng deHẳn là hung thủ đã cố ý lựa chọn nơi kín đáo như vậy.

HSK 7
0:03s
tài shǐ chéng jìng yě yǒu rú cǐ běn shì wǒ dàng zhēn méi yǒu kàn cuò rénKhông ngờ thái sử thừa cũng có tài này. Quả là ta không nhìn lầm người.

HSK 6
0:03s






