Cách dùng "阿耶、阿娘被别人捏在手里" (ā yé 、 ā niáng bèi bié rén niē zài shǒu lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
阿耶、阿娘被别人捏在手里
cha mẹ bị kẻ khác khống chế
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
40:46
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你自然不会受制于人 你无父无母 你也不会知道 | nǐ zì rán bú huì shòu zhì yú rén nǐ wú fù wú mǔ nǐ yě bú huì zhī dào | dĩ nhiên sẽ không bị ai o ép. Cô không có cha mẹ, đâu biết cảm giác |
| 2▶ | 阿耶、阿娘被别人捏在手里 | ā yé 、 ā niáng bèi bié rén niē zài shǒu lǐ | cha mẹ bị kẻ khác khống chế |
| 3 | 是什么滋味 休得无礼 | shì shén me zī wèi xiū dé wú lǐ | là thế nào. Không được vô lễ! |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
dàn shèng shàng tè zhǔn nǐ men huí jiā xǐng qīnNhưng Thánh thượng đã đặc cách cho mọi người về thăm nhà.

HSK 4
0:03s
zěn me ? nǐ shì yào xiàn zài bǎ wǒ gǎn chū qùSao hả? Con muốn đuổi ta ra ngay bây giờ,

HSK 1
0:03s
nín xiǎng shuō de shì fú chāng xiàn zhǔ ba ?Người muốn nói đến huyện chúa Phúc Xương nhỉ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wèi shén me piān piān bǎ nǐ liú zài shēn biān ?Tại sao lại khăng khăng giữ con ở bên cạnh?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ dōu yīng gāi yǔ tā bǎo chí jù líDù cô ấy có nhớ hay không thì con đều nên giữ khoảng cách với cô ấy.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
shuō yuán dì hòu jiā yīn de bù yě shì nǐ ma ?Thì chính là ngươi nói sẽ ở nguyên chỗ cũ đợi tin đó thôi.

HSK 7
0:03s
rú cǐ yǐn bì xiǎng bì shì xiōng shǒu tè yì xuǎn dìng deHẳn là hung thủ đã cố ý lựa chọn nơi kín đáo như vậy.

HSK 7
0:03s
tài shǐ chéng jìng yě yǒu rú cǐ běn shì wǒ dàng zhēn méi yǒu kàn cuò rénKhông ngờ thái sử thừa cũng có tài này. Quả là ta không nhìn lầm người.

HSK 6
0:03s






