Cách dùng "你去问她 她与曼姝最亲近" (nǐ qù wèn tā tā yǔ màn shū zuì qīn jìn) trong hội thoại tiếng Trung
你去问她 她与曼姝最亲近
Cô đi hỏi cô ta ấy. Cô ta thân với Mạn Xu nhất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
25:07
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不清楚 贺兰不是也来了吗? | bù qīng chǔ hè lán bú shì yě lái le ma ? | Không rõ. Hạ Lan cũng đến rồi đó thôi. |
| 2▶ | 你去问她 她与曼姝最亲近 | nǐ qù wèn tā tā yǔ màn shū zuì qīn jìn | Cô đi hỏi cô ta ấy. Cô ta thân với Mạn Xu nhất. |
| 3 | 有些话 曼姝不会告诉我们 但贺兰都知道 | yǒu xiē huà màn shū bú huì gào sù wǒ men dàn hè lán dōu zhī dào | Có những điều Mạn Xu không nói với bọn ta, nhưng Hạ Lan biết hết. |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
dàn shèng shàng tè zhǔn nǐ men huí jiā xǐng qīnNhưng Thánh thượng đã đặc cách cho mọi người về thăm nhà.

HSK 4
0:03s
zěn me ? nǐ shì yào xiàn zài bǎ wǒ gǎn chū qùSao hả? Con muốn đuổi ta ra ngay bây giờ,

HSK 1
0:03s
nín xiǎng shuō de shì fú chāng xiàn zhǔ ba ?Người muốn nói đến huyện chúa Phúc Xương nhỉ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wèi shén me piān piān bǎ nǐ liú zài shēn biān ?Tại sao lại khăng khăng giữ con ở bên cạnh?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ dōu yīng gāi yǔ tā bǎo chí jù líDù cô ấy có nhớ hay không thì con đều nên giữ khoảng cách với cô ấy.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
shuō yuán dì hòu jiā yīn de bù yě shì nǐ ma ?Thì chính là ngươi nói sẽ ở nguyên chỗ cũ đợi tin đó thôi.

HSK 7
0:03s
rú cǐ yǐn bì xiǎng bì shì xiōng shǒu tè yì xuǎn dìng deHẳn là hung thủ đã cố ý lựa chọn nơi kín đáo như vậy.

HSK 7
0:03s
tài shǐ chéng jìng yě yǒu rú cǐ běn shì wǒ dàng zhēn méi yǒu kàn cuò rénKhông ngờ thái sử thừa cũng có tài này. Quả là ta không nhìn lầm người.

HSK 6
0:03s






