Cách dùng "- 饶命啊 - 给我摁好了 摁住" (- ráo mìng a - gěi wǒ èn hǎo le èn zhù) trong hội thoại tiếng Trung
- 饶命啊 - 给我摁好了 摁住
- Tha mạng! - Giữ cho chặt vào. Đè xuống!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
20:34
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小娘子饶命啊 - 放手 - 小娘子 | xiǎo niáng zǐ ráo mìng a - fàng shǒu - xiǎo niáng zǐ | Tiểu thư tha mạng! - Tiểu thư tha mạng! - Buông ra. |
| 2▶ | - 饶命啊 - 给我摁好了 摁住 | - ráo mìng a - gěi wǒ èn hǎo le èn zhù | - Tha mạng! - Giữ cho chặt vào. Đè xuống! |
| 3 | 养头驴尚且能拉磨做活 | yǎng tóu lǘ shàng qiě néng lā mó zuò huó | Nuôi con lừa còn biết kéo cối xay làm việc. |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
dàn shèng shàng tè zhǔn nǐ men huí jiā xǐng qīnNhưng Thánh thượng đã đặc cách cho mọi người về thăm nhà.

HSK 4
0:03s
zěn me ? nǐ shì yào xiàn zài bǎ wǒ gǎn chū qùSao hả? Con muốn đuổi ta ra ngay bây giờ,

HSK 1
0:03s
nín xiǎng shuō de shì fú chāng xiàn zhǔ ba ?Người muốn nói đến huyện chúa Phúc Xương nhỉ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wèi shén me piān piān bǎ nǐ liú zài shēn biān ?Tại sao lại khăng khăng giữ con ở bên cạnh?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ dōu yīng gāi yǔ tā bǎo chí jù líDù cô ấy có nhớ hay không thì con đều nên giữ khoảng cách với cô ấy.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
shuō yuán dì hòu jiā yīn de bù yě shì nǐ ma ?Thì chính là ngươi nói sẽ ở nguyên chỗ cũ đợi tin đó thôi.

HSK 7
0:03s
rú cǐ yǐn bì xiǎng bì shì xiōng shǒu tè yì xuǎn dìng deHẳn là hung thủ đã cố ý lựa chọn nơi kín đáo như vậy.

HSK 7
0:03s
tài shǐ chéng jìng yě yǒu rú cǐ běn shì wǒ dàng zhēn méi yǒu kàn cuò rénKhông ngờ thái sử thừa cũng có tài này. Quả là ta không nhìn lầm người.

HSK 6
0:03s






