Cách dùng "但是我没有理由杀他呀" (dàn shì wǒ méi yǒu lǐ yóu shā tā ya) trong hội thoại tiếng Trung
但是我没有理由杀他呀
nhưng tôi không có lý do gì để giết ông ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:19
wǒ我
shì是
jí嫉
dù妒
xiū休
xiān先
shēng生
de的
cái才
huá华
“Tôi ghen tị với tài năng của ông Hưu,”
LINE 0215:21
PLAYING SCENEdàn但
shì是
wǒ我
méi没
yǒu有
lǐ理
yóu由
shā杀
tā他
ya呀
“nhưng tôi không có lý do gì để giết ông ấy.”
LINE 0315:28
nǐ你
gēn跟
xiū休
xiān先
shēng生
shì是
shén什
me么
guān关
xì系
a啊
“Anh và ông Hưu là quan hệ gì?”
Show Information