Learn Chinese Through Real Movie Dialogue

menrǎole hǎo

vậy bọn em không làm phiền nữa. Được.

Clip ngẫu nhiên

12 clip
那我们不打扰了 好
HSK 4
0:03s
nà wǒ men bù dǎ rǎo le hǎovậy bọn em không làm phiền nữa. Được.

将军 待小人一验 时间来不及了
HSK 7
0:03s
jiāng jūn dài xiǎo rén yī yàn shí jiān lái bù jí leTướng quân, để tiểu nhân kiểm tra trước. Không kịp nữa rồi.

我今天在你校门口 等了你两个小时
HSK 1
0:03s
wǒ jīn tiān zài nǐ xiào mén kǒu děng le nǐ liǎng gè xiǎo shíHôm nay Mẹ đứng trước cổng trường con Chờ con suốt 2 tiếng đồng hồ

对我父母之事讳莫如深
HSK 4
0:03s
duì wǒ fù mǔ zhī shì huì mò rú shēngiấu kín như bưng chuyện về cha mẹ ta.

谢了 回头请你吃饭
HSK 6
0:03s
xiè le huí tóu qǐng nǐ chī fànCảm ơn Lát nữa tôi mời cậu ăn cơm

怎么 慌了
HSK 7
0:03s
zěn me huāng leSao thế, cuống lên rồi?

臣附议
HSK 7
0:03s
chén fù yìThần tán thành.

搞埋伏啊 热下身了
HSK 7
0:03s
gǎo mái fú a rè xià shēn leLàm mai phục à, khởi động thôi.

你干的那些事 我一清二楚
HSK 3
0:03s
nǐ gàn de nà xiē shì wǒ yì qīng èr chǔNhững việc mà anh đã làm tôi biết rất rõ ràng,

把姑娘的好心 当成驴肝肺
HSK 7
0:03s
bǎ gū niáng de hǎo xīn dàng chéng lǘ gān fèicòn coi lòng tốt của tiểu thư như rác rưởi nữa chứ.

一般都是“啊呜”这么叫的
HSK 3
0:03s
yì bān dōu shì “ a wū ” zhè me jiào dethường sẽ kêu "à hú" như thế này đấy.

我们一张嘴 你们跑断腿
HSK 5
0:03s
wǒ men yī zhāng zuǐ nǐ men pǎo duàn tuǐBọn ta nói một câu mà hai người phải chạy gãy cả chân.