给你的 拿着吧
Cho con đấy, cầm lấy.
gěi nǐ de ná zhe baCho con đấy, cầm lấy. rú cǐ hǎo ér láng dāng shì liáng pèiThiếu niên tốt như vậy quả thật là mối duyên lành, zěn me bù xǐ huānSao thế? Không thích à? xiǎng bì yě táo bù chūthiết nghĩ cũng không thoát được zǒu zán men bù lǐ tā men leđi, chúng ta không thèm quan tâm bọn họ nữa. bù bù gǎn wàng ā niángKhông… không dám quên, mẹ. hé qí míng yuè chǎo jià le bú shìCãi nhau với Tề Minh Nguyệt à? Không phải. shuō ba kāi jià duō shǎoNói đi. Ra giá bao nhiêu? jūn yé zhè shì fán jiāQuân gia, đây là Phàn gia, bèi tú chéng de fù zhé bamà cả thành bị tàn sát chứ? tā men dōu bù xiǎng dǎ zhàngHọ đều không muốn đánh trận, zěn me xǐng lái jiù dào zhè lǐ le[Sao vừa tỉnh dậy đã ở chỗ này rồi?]