想不到啊
Không ngờ đấy.
xiǎng bú dào aKhông ngờ đấy. míng tiān yī zǎo yào zài wǒ fù qīn nà biān kāi huìchồng tôi có cuộc họp ở chỗ bố tôi nǐ shuō zán bù gàn le huí níng zhōuCậu nói mình nghỉ, về Ninh Châu ấy. wǒ de shēn qǐng biǎo nín kàn le ma wǒ de gōng líng yǐ jīng mǎnchú đã xem đơn của cháu chưa? Thâm niên công tác của cháu đã đủ dōu shì àn zhào wǒ men zhī qián què dìng hǎo de gé shì dǎ yìn deTất cả đều được in theo mẫu mà chúng ta đã thống nhất trước đó, wǒ jiù duō fàng le yì diǎnnên con mới cho thêm một ít. wǒ xiǎng gēn nǐ shāng liáng yī shì ér shuōEm muốn bàn với anh một chuyện. Nói đi. méi shì dōu shì lǎo shú rén le wǔ shí jiù wǔ shí baKhông sao Toàn là người quen cũ cả Năm mươi thì năm mươi vậy nǐ zěn me rěn xīn zhè me zuòSao mẹ nỡ làm vậy wǒ bǎ tā yuē chū lái hěn hěn dì dǎ le yī dùnTôi hẹn cô ta ra đánh một trận cho đã, wǒ zhè ge yào yīng gāi shì méi wèn tíThuốc của tôi chắc là không có vấn đề